BMW iX3 50 xDrive (MY26)
BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26) BMW iX3 50 xDrive (MY26)

Thông số chính

Giá khi ra mắt tại châu Âu
€70 900
Pin
108.7 kWh
Phạm vi thực tế
từ 465 đến 930 km
Mức tiêu thụ
169 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
400 kW
Tăng tốc
4.9 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Quãng đường hằng năm12.000 km
Quãng đường chuyến đi300 km
Giá điện tại nhà2.100 ₫/kWh
Tỷ lệ sạc tại nhà85%
Giá nhiên liệu21.000 ₫/l

Chi phí sạc

mỗi tháng
385.221 ₫
mỗi năm
4.622.652 ₫
trên 100 km
38.522 ₫
sạc đầy tại nhà
251.097 ₫

Bao gồm mức tổn hao năng lượng khi sạc ước tính 10%

Chi phí chuyến đi · 300 km

năng lượng đã dùng
54 kWh
chi phí (EV)
124.740 ₫
lần dừng sạc
0
Tiết kiệm cho chuyến đi này so với xe động cơ đốt trong
410.760 ₫

So với xe động cơ đốt trong BMW X3 20 xDrive MHEV Đổi mẫu xe

tiết kiệm mỗi năm
16.797.348 ₫
trong 5 năm
83.986.740 ₫
EV trên 100 km
38.522 ₫
đối thủ trên 100 km
178.500 ₫
Mở công cụ tính đầy đủ

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 465 đến 930 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh615 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh465 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh540 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa930 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa605 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa745 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

5 / 5
Chặng đầu473 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai312 km
Tổng quãng đường785 km
Thời gian chặng đầu4 giờ 18 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai2 giờ 50 phút
Tổng thời gian7 giờ 23 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định113.4 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được108.7 kWh
Vật liệu catốtNMC
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh định699 V
Kiểu dángHình trụ
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->645 km) 11 giờ 45 phút
Tốc độ sạc55 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa400 kW DC
Công suất sạc (10–80%)230 kW DC
Thời gian sạc —
Tốc độ sạc1290 km/h
Hỗ trợ AutochargeCó

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeCó
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2 & -20

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcCó
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngCó

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h4.9 giây
Tốc độ tối đa210 km/h
Phạm vi chạy điện645 km
Tổng công suất345 kW (469 PS)
Tổng mô-men xoắn645 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LCó
Ổ cắm bên ngoài1 x Type 2 (bộ chuyển đổi)
Công suất đầu ra tối đa3.7 kW AC
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCCó
Công suất đầu ra tối đa qua AC—
Công suất đầu ra tối đa qua DC—
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCCó
Công suất đầu ra tối đa qua AC—
Công suất đầu ra tối đa qua DC—
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi645 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế169 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.9 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi806 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố151 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.7 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế135 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.5 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi666 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố194 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.2 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế163 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.8 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 117 đến 234 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh177 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh234 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh201 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa117 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa180 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa146 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
5 / 5
Người lớn trên xe—
Trẻ em trên xe—
Năm2026
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương—
Hỗ trợ an toàn—

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4782 mm
Chiều rộng1895 mm
Chiều rộng gồm gương2093 mm
Chiều cao1635 mm
Chiều dài cơ sở2897 mm
Trọng lượng không tải2360 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2825 kg
Tải trọng tối đa540 kg
Dung tích khoang hành lý520 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1750 L
Cốp trước58 L
Tải trọng nóc75 kg
Có thể lắp móc kéoCó
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh2000 kg
Tải dọc tối đa80 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng12.1 m
Nền tảngBMW Neue Klasse
Nền tảng EV chuyên dụngCó
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcJD - Cỡ lớn
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệtCó
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnCó

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho BMW iX3 50 xDrive (MY26) từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho BMW iX3 50 xDrive (MY26), nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho BMW iX3 50 xDrive (MY26) (2025-2026) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 11.0 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 55 giờ 45 phút 12 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 34 giờ 45 phút 19 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 17 giờ 30 phút 37 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 11 giờ 45 phút 55 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 11 giờ 45 phút 55 km/h
Tùy chọn 22.0kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 55 giờ 45 phút 12 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 34 giờ 45 phút 19 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 17 giờ 30 phút 37 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 11 giờ 45 phút 55 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 6 giờ 100 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho BMW iX3 50 xDrive (MY26) khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho BMW iX3 50 xDrive (MY26) (2025-2026) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 96 phút 280 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 125 kW † 38 phút 710 km/h
CCS (350 kW DC) 350 kW 215 kW † 22 phút 1230 km/h
CCS (500 kW DC) 400 kW † 230 kW † 21 phút 1290 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

BMW iX3 50 xDrive
5 / 5
0
1
2
3
4
5
544 km
4 giờ 56 phút
15 phút
359 km
3 giờ 16 phút
473 km
4 giờ 18 phút
15 phút
312 km
2 giờ 50 phút
785 km (7 giờ 23 phút)
418 km
3 giờ 48 phút
15 phút
276 km
2 giờ 31 phút
694 km (6 giờ 34 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
900
Thời tiết ôn hòa
902 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
785 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
694 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ