Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh
Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh

Thông số chính

Giá khi ra mắt tại châu Âu
€19 990
Pin
27.5 kWh
Phạm vi thực tế
từ 130 đến 285 km
Mức tiêu thụ
149 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu trước
Sạc nhanh
50 kW
Tăng tốc
12.1 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.
Quãng đường hằng năm12.000 km
Quãng đường chuyến đi300 km
Giá điện tại nhà2.100 ₫/kWh
Tỷ lệ sạc tại nhà85%
Giá nhiên liệu21.000 ₫/l

Chi phí sạc

mỗi tháng
337.728 ₫
mỗi năm
4.052.736 ₫
trên 100 km
33.773 ₫
sạc đầy tại nhà
63.525 ₫

Bao gồm mức tổn hao năng lượng khi sạc ước tính 10%

Chi phí chuyến đi · 300 km

năng lượng đã dùng
48,6 kWh
chi phí (EV)
170.450 ₫
lần dừng sạc
2
Tiết kiệm cho chuyến đi này so với xe động cơ đốt trong
194.950 ₫

So với xe động cơ đốt trong Renault Twingo TCe 90 Đổi mẫu xe

tiết kiệm mỗi năm
10.563.264 ₫
trong 5 năm
52.816.320 ₫
EV trên 100 km
33.773 ₫
đối thủ trên 100 km
121.800 ₫
Mở công cụ tính đầy đủ

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 130 đến 285 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh180 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh130 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh155 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa285 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa170 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa215 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

0 / 5
Chặng đầu132 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai60 km
Tổng quãng đường193 km
Thời gian chặng đầu1 giờ 12 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai33 phút
Tổng thời gian2 giờ 0 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định29.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được27.5 kWh
Vật liệu catốtLFP
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángDạng túi
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía trước
Công suất sạc6.6 kW AC
Thời gian sạc (0->185 km) 5 giờ
Tốc độ sạc38 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía trước
Công suất sạc tối đa50 kW DC
Công suất sạc (10–80%)40 kW DC
Thời gian sạc —
Tốc độ sạc250 km/h
Hỗ trợ AutochargeKhông có dữ liệu

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông có dữ liệu
Giao thức được hỗ trợKhông có dữ liệu

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcCó
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngCó

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h12.1 giây
Tốc độ tối đa130 km/h
Phạm vi chạy điện185 km
Tổng công suất60 kW (82 PS)
Tổng mô-men xoắn175 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu trước

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LCó
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa3.7 kW AC
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACCó
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua AC—
Công suất đầu ra tối đa qua DC—
Công suất đầu ra tối đaKhông có dữ liệu

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACCó
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua AC—
Công suất đầu ra tối đa qua DC—
Công suất đầu ra tối đaKhông có dữ liệu

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi185 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế149 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.7 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi263 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố122 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.4 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế105 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.2 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi251 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố136 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.5 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế110 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.2 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 96 đến 212 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh153 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh212 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh177 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa96 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa162 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa128 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài3789 mm
Chiều rộng1720 mm
Chiều rộng gồm gươngKhông có dữ liệu
Chiều cao1491 mm
Chiều dài cơ sở2493 mm
Trọng lượng không tải1275 kg
Trọng lượng toàn bộ xe1595 kg
Tải trọng tối đa395 kg
Dung tích khoang hành lý360 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1000 L
Cốp trước0 L
Tải trọng nóc0 kg
Có thể lắp móc kéoKhông
Khả năng kéo không phanh0 kg
Khả năng kéo có phanh0 kg
Tải dọc tối đa0 kg

Khác

Ghế4 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòngKhông có dữ liệu
Nền tảngAmpR Small
Nền tảng EV chuyên dụngCó
Kiểu thân xeHatchback
Phân khúcA - Mini
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệtKhông
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông áp dụng

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh (2025-2026) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 6.6 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 14 giờ 15 phút 13 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 8 giờ 45 phút 21 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x29A 6.6 kW † 5 giờ 37 km/h
3 pha 16A (11 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW † 8 giờ 45 phút 21 km/h
3 pha 32A (22 kW) 230V / 1x29A 6.6 kW † 5 giờ 37 km/h
Tùy chọn 11.0kW Bộ sạc trên xe *
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 14 giờ 15 phút 13 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 8 giờ 45 phút 21 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 4 giờ 30 phút 41 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 3 giờ 62 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 3 giờ 62 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh (2025-2026) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 40 kW † 30 phút 250 km/h
CCS (150 kW DC) 50 kW † 40 kW † 30 phút 250 km/h
CCS (350 kW DC) 50 kW † 40 kW † 30 phút 250 km/h
CCS (500 kW DC) 50 kW † 40 kW † 30 phút 250 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Renault Twingo E-Tech 27.5 kWh
0 / 5
0
1
2
3
4
5
153 km
1 giờ 23 phút
15 phút
69 km
38 phút
132 km
1 giờ 12 phút
15 phút
60 km
33 phút
193 km (2 giờ 0 phút)
117 km
1 giờ 4 phút
15 phút
53 km
29 phút
170 km (1 giờ 48 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
222 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
193 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
170 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ