Volkswagen ID. Buzz Pro
Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro Volkswagen ID. Buzz Pro

Thông số chính

Pin
82 kWh
Phạm vi thực tế
từ 245 đến 500 km
Mức tiêu thụ
223 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
175 kW
Tăng tốc
10.2 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 245 đến 500 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh350 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh245 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh295 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa500 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa305 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa385 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

2 / 5
Chặng đầu245 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai124 km
Tổng quãng đường368 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 14 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 7 phút
Tổng thời gian3 giờ 36 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định82.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell288
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được77.0 kWh
Vật liệu catốtNCM
Cấu hình bộ pin96s3p
Điện áp danh định352 V
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->345 km) 8 giờ 15 phút
Tốc độ sạc42 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa175 kW DC
Công suất sạc (10–80%)115 kW DC
Thời gian sạc (34->276 km) 30 phút
Tốc độ sạc480 km/h
Hỗ trợ AutochargeKhông

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h10.2 giây
Tốc độ tối đa145 km/h
Phạm vi chạy điện345 km
Tổng công suất150 kW (204 PS)
Tổng mô-men xoắn310 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCĐã công bố
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DC10.0 kW DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCĐã công bố
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DC10.0 kW DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi345 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế223 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.5 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi423 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố206 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.3 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế182 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.0 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi404 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố217 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.4 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế191 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.1 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 154 đến 314 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh220 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh314 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh261 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa154 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa252 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa200 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
5 / 5
Người lớn trên xe92%
Trẻ em trên xe87%
Năm2022
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương60%
Hỗ trợ an toàn90%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4712 mm
Chiều rộng1985 mm
Chiều rộng gồm gương2212 mm
Chiều cao1927 mm
Chiều dài cơ sở2989 mm
Trọng lượng không tải2459 kg
Trọng lượng toàn bộ xe3000 kg
Tải trọng tối đa616 kg
Dung tích khoang hành lý1121 L
Dung tích khoang hành lý tối đa2123 L
Cốp trước0 L
Tải trọng nóc100 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1000 kg
Tải dọc tối đa50 kg

Thử nghiệm trọng lượng bởi Bjørn Nyland

Trọng lượng đo được2600 kg
Trọng lượng trục trước1280 kg
Trọng lượng trục sau1320 kg
Phân bổ trọng lượng (trước/sau)49% / 51%

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 3 ghế
Bán kính quay vòng11.1 m
Nền tảngVW MEB
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeVan chở khách nhỏ
Phân khúcN - Van chở khách
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệtKhông có dữ liệu
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông có dữ liệu

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Volkswagen ID. Buzz Pro từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Volkswagen ID. Buzz Pro, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Volkswagen ID. Buzz Pro (2022-2024) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 39 giờ 30 phút 9 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 24 giờ 30 phút 14 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 12 giờ 15 phút 28 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 8 giờ 15 phút 42 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 8 giờ 15 phút 42 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Volkswagen ID. Buzz Pro khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Volkswagen ID. Buzz Pro (2022-2024) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 68 phút 210 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 85 kW † 40 phút 360 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 105 kW † 32 phút 450 km/h
CCS (175 kW DC) 175 kW 115 kW † 30 phút 480 km/h
CCS (350 kW DC) 175 kW † 115 kW † 30 phút 480 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Volkswagen ID. Buzz Pro
2 / 5
0
1
2
3
4
5
275 km
2 giờ 30 phút
15 phút
139 km
1 giờ 16 phút
245 km
2 giờ 14 phút
15 phút
124 km
1 giờ 7 phút
368 km (3 giờ 36 phút)
221 km
2 giờ 0 phút
15 phút
111 km
1 giờ 1 phút
332 km (3 giờ 16 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
414 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
368 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
332 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ