Rolls-Royce Spectre Series II (MY27)
Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) Rolls-Royce Spectre Series II (MY27)

Thông số chính

Pin
112.4 kWh
Phạm vi thực tế
từ 380 đến 720 km
Mức tiêu thụ
218 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
195 kW
Tăng tốc
4.5 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 380 đến 720 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh505 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh380 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh440 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa720 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa480 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa585 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3.5 / 5
Chặng đầu382 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai166 km
Tổng quãng đường548 km
Thời gian chặng đầu3 giờ 28 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 31 phút
Tổng thời gian5 giờ 14 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định118.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được112.4 kWh
Vật liệu catốtNMC
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángHình trụ
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc22 kW AC
Thời gian sạc (0->515 km) 6 giờ
Tốc độ sạc86 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa195 kW DC
Công suất sạc (10–80%)170 kW DC
Thời gian sạc
Tốc độ sạc740 km/h
Hỗ trợ AutochargeKhông

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông có dữ liệu
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông có dữ liệu

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h4.5 giây
Tốc độ tối đa250 km/h
Phạm vi chạy điện515 km
Tổng công suất442 kW (601 PS)
Tổng mô-men xoắn1015 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi515 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế218 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.5 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi628 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố202 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.3 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế179 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.0 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi582 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố217 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.4 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế193 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.2 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 156 đến 296 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh223 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh296 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh255 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa156 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa234 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa192 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài5490 mm
Chiều rộng2015 mm
Chiều rộng gồm gương2144 mm
Chiều cao1585 mm
Chiều dài cơ sở3210 mm
Trọng lượng không tải3000 kg
Trọng lượng toàn bộ xe3400 kg
Tải trọng tối đa475 kg
Dung tích khoang hành lý380 L
Dung tích khoang hành lý tối đaKhông có dữ liệu
Cốp trướcKhông có dữ liệu
Tải trọng nócKhông có dữ liệu
Có thể lắp móc kéoKhông có dữ liệu
Khả năng kéo không phanhKhông có dữ liệu
Khả năng kéo có phanhKhông có dữ liệu
Tải dọc tối đaKhông có dữ liệu

Khác

Ghế4 ghế
IsofixKhông có dữ liệu
Bán kính quay vòng12.7 m
Nền tảngRolls-Royce AOL
Nền tảng EV chuyên dụngKhông
Kiểu thân xeCoupe
Phân khúcI - Hạng sang
Thanh ray nócKhông có dữ liệu
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Rolls-Royce Spectre Series II (MY27), nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) (2026) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 57 giờ 30 phút 9 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 35 giờ 45 phút 14 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 18 giờ 29 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 12 giờ 15 phút 42 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 6 giờ 86 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Rolls-Royce Spectre Series II (MY27) (2026) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 99 phút 210 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 135 kW † 37 phút 580 km/h
CCS (350 kW DC) 195 kW † 170 kW † 29 phút 740 km/h
CCS (500 kW DC) 195 kW † 170 kW † 29 phút 740 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Rolls-Royce Spectre Series II
3.5 / 5
0
1
2
3
4
5
432 km
3 giờ 56 phút
15 phút
188 km
1 giờ 43 phút
382 km
3 giờ 28 phút
15 phút
166 km
1 giờ 31 phút
548 km (5 giờ 14 phút)
342 km
3 giờ 6 phút
15 phút
149 km
1 giờ 21 phút
490 km (4 giờ 42 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
620 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
548 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
490 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ