Nissan Leaf
Nissan Leaf Nissan Leaf Nissan Leaf Nissan Leaf Nissan Leaf Nissan Leaf Nissan Leaf Nissan Leaf Nissan Leaf Nissan Leaf Nissan Leaf

Thông số chính

Pin
24 kWh
Phạm vi thực tế
từ 90 đến 190 km
Mức tiêu thụ
176 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu trước
Sạc nhanh
46 kW
Tăng tốc
11.9 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 90 đến 190 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh125 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh90 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh105 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa190 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa115 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa145 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

0 / 5
Chặng đầu91 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai47 km
Tổng quãng đường138 km
Thời gian chặng đầu50 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai25 phút
Tổng thời gian1 giờ 30 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định24.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành5 năm
Quãng đường bảo hành100,000 km
Dung lượng sử dụng được22.0 kWh
Vật liệu catốtKhông có dữ liệu
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 1
Vị trí cổngPhía trước - giữa
Công suất sạc3.3 kW AC
Thời gian sạc (0->125 km) 8 giờ
Tốc độ sạc16 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCHAdeMO
Vị trí cổngPhía trước - giữa
Công suất sạc tối đa46 kW DC
Công suất sạc (10–80%)36 kW DC
Thời gian sạc (12->100 km) 27 phút
Tốc độ sạc190 km/h
Hỗ trợ AutochargeKhông

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h11.9 giây
Tốc độ tối đa144 km/h
Phạm vi chạy điện125 km
Tổng công suất80 kW (109 PS)
Tổng mô-men xoắn280 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu trước

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi125 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế176 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.0 l/100 km

Giá trị NEDC

Phạm vi175 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bốKhông có dữ liệu
Tương đương nhiên liệu công bốKhông có dữ liệu
Mức tiêu thụ thực tế126 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.4 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 116 đến 244 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh176 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh244 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh210 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa116 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa191 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa152 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4445 mm
Chiều rộng1770 mm
Chiều rộng gồm gươngKhông có dữ liệu
Chiều cao1550 mm
Chiều dài cơ sở2700 mm
Trọng lượng không tải1600 kg
Trọng lượng toàn bộ xe1965 kg
Tải trọng tối đa440 kg
Dung tích khoang hành lý330 L
Dung tích khoang hành lý tối đa680 L
Cốp trướcKhông có dữ liệu
Tải trọng nócKhông có dữ liệu
Có thể lắp móc kéoKhông có dữ liệu
Khả năng kéo không phanhKhông có dữ liệu
Khả năng kéo có phanhKhông có dữ liệu
Tải dọc tối đaKhông có dữ liệu

Khác

Ghế5 ghế
IsofixKhông có dữ liệu
Bán kính quay vòng10.4 m
Nền tảngKhông có dữ liệu
Nền tảng EV chuyên dụngKhông có dữ liệu
Kiểu thân xeXe wagon
Phân khúcC - Cỡ trung
Thanh ray nócKhông có dữ liệu
Bơm nhiệtKhông có dữ liệu
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông có dữ liệu

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Nissan Leaf từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Nissan Leaf, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 1 (Yazaki - SAE J1772)
Cổng sạc AC cho Nissan Leaf (2011-2013) - Type 1 (Yazaki - SAE J1772)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 3.3 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 11 giờ 15 phút 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x14A 3.3 kW † 8 giờ 16 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x14A 3.3 kW † 8 giờ 16 km/h
3 pha 16A (11 kW) 230V / 1x14A 3.3 kW † 8 giờ 16 km/h
3 pha 32A (22 kW) 230V / 1x14A 3.3 kW † 8 giờ 16 km/h
Tùy chọn 6.6kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 11 giờ 15 phút 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 7 giờ 18 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x29A 6.6 kW † 4 giờ 31 km/h
3 pha 16A (11 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW † 7 giờ 18 km/h
3 pha 32A (22 kW) 230V / 1x29A 6.6 kW † 4 giờ 31 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Nissan Leaf khi có dữ liệu.

CHAdeMO
Cổng sạc DC cho Nissan Leaf (2011-2013) - CHAdeMO
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CHAdeMO (50 kW DC) 46 kW † 36 kW † 27 phút 190 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Nissan Leaf
0 / 5
0
1
2
3
4
5
104 km
57 phút
15 phút
53 km
29 phút
91 km
50 phút
15 phút
47 km
25 phút
138 km (1 giờ 30 phút)
81 km
44 phút
15 phút
42 km
23 phút
123 km (1 giờ 22 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
157 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
138 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
123 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ