BYD TANG
BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG BYD TANG

Thông số chính

Pin
88 kWh
Phạm vi thực tế
từ 255 đến 515 km
Mức tiêu thụ
243 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
120 kW
Tăng tốc
4.6 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 255 đến 515 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh365 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh255 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh305 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa515 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa315 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa400 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

2 / 5
Chặng đầu254 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai88 km
Tổng quãng đường342 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 18 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai48 phút
Tổng thời gian3 giờ 21 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định88.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell200
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành200,000 km
Dung lượng sử dụng được86.4 kWh
Vật liệu catốtLFP
Cấu hình bộ pin200s1p
Điện áp danh định640 V
Kiểu dángLăng trụ
Tên / tham chiếuBYD BLADE

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc7.4 kW AC
Thời gian sạc (0->355 km) 13 giờ 45 phút
Tốc độ sạc26 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa120 kW DC
Công suất sạc (10–80%)109 kW DC
Thời gian sạc (35->284 km) 35 phút
Tốc độ sạc420 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h4.6 giây
Tốc độ tối đa180 km/h
Phạm vi chạy điện355 km
Tổng công suất380 kW (517 PS)
Tổng mô-men xoắn680 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi355 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế243 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.7 l/100 km

Giá trị WLTP

Phạm vi400 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố238 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.7 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế216 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.4 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 168 đến 339 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh237 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh339 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh283 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa168 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa274 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa216 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4870 mm
Chiều rộng1950 mm
Chiều rộng gồm gương2180 mm
Chiều cao1725 mm
Chiều dài cơ sở2820 mm
Trọng lượng không tải2705 kg
Trọng lượng toàn bộ xe3204 kg
Tải trọng tối đa574 kg
Dung tích khoang hành lý235 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1655 L
Cốp trước0 L
Tải trọng nóc75 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1500 kg
Tải dọc tối đa80 kg

Thử nghiệm trọng lượng bởi Bjørn Nyland

Trọng lượng đo được2580 kg
Trọng lượng trục trước1240 kg
Trọng lượng trục sau1340 kg
Phân bổ trọng lượng (trước/sau)48% / 52%

Khác

Ghế7 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng11.8 m
Nền tảngKhông có dữ liệu
Nền tảng EV chuyên dụngKhông có dữ liệu
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcJE - Hạng điều hành
Thanh ray nóc
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho BYD TANG từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho BYD TANG, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho BYD TANG (2022-2024) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 44 giờ 15 phút 8 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 27 giờ 30 phút 13 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 13 giờ 45 phút 26 km/h
3 pha 16A (11 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW † 27 giờ 30 phút 13 km/h
3 pha 32A (22 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW † 13 giờ 45 phút 26 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho BYD TANG khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho BYD TANG (2022-2024) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 76 phút 190 km/h
CCS (150 kW DC) 120 kW † 109 kW † 35 phút 420 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

BYD TANG
2 / 5
0
1
2
3
4
5
284 km
2 giờ 35 phút
15 phút
99 km
54 phút
254 km
2 giờ 18 phút
15 phút
88 km
48 phút
342 km (3 giờ 21 phút)
229 km
2 giờ 5 phút
15 phút
80 km
44 phút
309 km (3 giờ 4 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
383 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
342 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
309 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ