Audi e-tron GT RS
Audi e-tron GT RS Audi e-tron GT RS Audi e-tron GT RS Audi e-tron GT RS Audi e-tron GT RS Audi e-tron GT RS Audi e-tron GT RS Audi e-tron GT RS Audi e-tron GT RS Audi e-tron GT RS Audi e-tron GT RS Audi e-tron GT RS Audi e-tron GT RS Audi e-tron GT RS Audi e-tron GT RS Audi e-tron GT RS

Thông số chính

Pin
93.4 kWh
Phạm vi thực tế
từ 295 đến 565 km
Mức tiêu thụ
210 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
268 kW
Tăng tốc
3.3 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 295 đến 565 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh395 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh295 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh345 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa565 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa375 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa460 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3 / 5
Chặng đầu297 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai214 km
Tổng quãng đường511 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 42 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 57 phút
Tổng thời gian4 giờ 54 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định93.4 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell396
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hànhKhông có dữ liệu
Quãng đường bảo hànhKhông có dữ liệu
Dung lượng sử dụng được85.0 kWh
Vật liệu catốtNCM622
Cấu hình bộ pin198s2p
Điện áp danh định725 V
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngPassasjersiden - foran
Vị trí cổng 2Førersiden - foran
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->405 km) 9 giờ 15 phút
Tốc độ sạc45 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngPassasjersiden - foran
Công suất sạc tối đa268 kW DC
Công suất sạc (10–80%)216 kW DC
Thời gian sạc (40->324 km) 17 phút
Tốc độ sạc1000 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h3.3 giây
Tốc độ tối đa250 km/h
Phạm vi chạy điện405 km
Tổng công suất475 kW (646 PS)
Tổng mô-men xoắn830 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi405 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế210 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.4 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi472 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố206 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.3 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế180 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.0 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi433 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố225 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.5 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế196 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.2 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 150 đến 288 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh215 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh288 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh246 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa150 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa227 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa185 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4990 mm
Chiều rộng1960 mm
Chiều rộng gồm gương2158 mm
Chiều cao1410 mm
Chiều dài cơ sở2900 mm
Trọng lượng không tải2420 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2860 kg
Tải trọng tối đa515 kg
Dung tích khoang hành lý366 L
Dung tích khoang hành lý tối đa366 L
Cốp trước85 L
Tải trọng nóc75 kg
Có thể lắp móc kéoKhông
Khả năng kéo không phanh0 kg
Khả năng kéo có phanh0 kg
Tải dọc tối đa0 kg

Khác

Ghế4 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòngKhông có dữ liệu
Nền tảngVW J1
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSedan
Phân khúcF - Hạng sang
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Audi e-tron GT RS từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Audi e-tron GT RS, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Audi e-tron GT RS (2021-2024) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 11.0 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 43 giờ 30 phút 9 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 27 giờ 15 phút 15 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 13 giờ 30 phút 30 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 9 giờ 15 phút 44 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 9 giờ 15 phút 44 km/h
Tùy chọn 22.0kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 43 giờ 30 phút 9 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 27 giờ 15 phút 15 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 13 giờ 30 phút 30 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 9 giờ 15 phút 44 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 4 giờ 45 phút 85 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Audi e-tron GT RS khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Audi e-tron GT RS (2021-2024) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (150 kW DC) 150 kW 142 kW † 26 phút 650 km/h
CCS (300 kW DC) 268 kW † 216 kW † 17 phút 1000 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Audi e-tron GT RS
3 / 5
0
1
2
3
4
5
337 km
3 giờ 4 phút
15 phút
242 km
2 giờ 12 phút
297 km
2 giờ 42 phút
15 phút
214 km
1 giờ 57 phút
511 km (4 giờ 54 phút)
266 km
2 giờ 25 phút
15 phút
191 km
1 giờ 44 phút
457 km (4 giờ 24 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
579 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
511 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
457 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ