XPENG P7+ RWD Long Range (MY26)
XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) XPENG P7+ RWD Long Range (MY26)

Thông số chính

Pin
73 kWh
Phạm vi thực tế
từ 325 đến 635 km
Mức tiêu thụ
164 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
446 kW
Tăng tốc
6.2 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 325 đến 635 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh420 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh325 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh370 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa635 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa425 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa515 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

4 / 5
Chặng đầu331 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai257 km
Tổng quãng đường588 km
Thời gian chặng đầu3 giờ 1 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai2 giờ 20 phút
Tổng thời gian5 giờ 36 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định74.9 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hànhKhông có dữ liệu
Quãng đường bảo hànhKhông có dữ liệu
Dung lượng sử dụng được73.0 kWh
Vật liệu catốtLFP
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->445 km) 8 giờ
Tốc độ sạc57 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa446 kW DC
Công suất sạc (10–80%)260 kW DC
Thời gian sạc
Tốc độ sạc1550 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h6.2 giây
Tốc độ tối đa200 km/h
Phạm vi chạy điện445 km
Tổng công suất230 kW (313 PS)
Tổng mô-men xoắn450 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2L
Ổ cắm bên ngoài1 x Type 2 (bộ chuyển đổi)
Công suất đầu ra tối đa3.3 kW AC
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi445 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế164 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.8 l/100 km

Giá trị WLTP

Phạm vi530 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố164 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.8 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế138 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.5 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 115 đến 225 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh174 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh225 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh197 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa115 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa172 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa142 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài5071 mm
Chiều rộng1937 mm
Chiều rộng gồm gươngKhông có dữ liệu
Chiều cao1512 mm
Chiều dài cơ sở3000 mm
Trọng lượng không tải2175 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2585 kg
Tải trọng tối đa485 kg
Dung tích khoang hành lý573 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1931 L
Cốp trước0 L
Tải trọng nóc75 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1500 kg
Tải dọc tối đaKhông có dữ liệu

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng11.7 m
Nền tảngXPeng SEPA 2.0
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeLiftback Sedan
Phân khúcE - Hạng điều hành
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho XPENG P7+ RWD Long Range (MY26), nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) (2026) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 37 giờ 30 phút 12 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 23 giờ 15 phút 19 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 11 giờ 45 phút 38 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 8 giờ 56 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 8 giờ 56 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho XPENG P7+ RWD Long Range (MY26) (2026) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 65 phút 280 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 125 kW † 26 phút 710 km/h
CCS (350 kW DC) 350 kW 235 kW † 14 phút 1330 km/h
CCS (500 kW DC) 446 kW † 260 kW † 12 phút 1550 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

XPENG P7+ RWD Long Range
4 / 5
0
1
2
3
4
5
382 km
3 giờ 28 phút
15 phút
297 km
2 giờ 42 phút
331 km
3 giờ 1 phút
15 phút
257 km
2 giờ 20 phút
588 km (5 giờ 36 phút)
292 km
2 giờ 39 phút
15 phút
227 km
2 giờ 4 phút
519 km (4 giờ 58 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
679 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
588 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
519 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ