Ford Focus Electric
Ford Focus Electric Ford Focus Electric Ford Focus Electric Ford Focus Electric Ford Focus Electric Ford Focus Electric Ford Focus Electric Ford Focus Electric Ford Focus Electric Ford Focus Electric Ford Focus Electric Ford Focus Electric

Thông số chính

Pin
23 kWh
Phạm vi thực tế
từ 75 đến 160 km
Mức tiêu thụ
186 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu trước
Sạc nhanh
Tăng tốc
11.4 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 75 đến 160 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh110 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh75 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh90 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa160 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa95 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa125 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

0 / 5
Chặng đầu75 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạcKhông áp dụng
Chặng thứ haiKhông áp dụng
Tổng quãng đường75 km
Thời gian chặng đầu41 phút
Thời gian sạcKhông áp dụng
Thời gian chặng thứ haiKhông áp dụng
Tổng thời gian41 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định23.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúcKhông có dữ liệu
Thời hạn bảo hànhKhông có dữ liệu
Quãng đường bảo hànhKhông có dữ liệu
Dung lượng sử dụng được19.6 kWh
Vật liệu catốtKhông có dữ liệu
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 1
Vị trí cổngBên trái - phía trước
Công suất sạc6.6 kW AC
Thời gian sạc (0->105 km) 3 giờ 30 phút
Tốc độ sạc30 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcKhông áp dụng
Vị trí cổngKhông áp dụng
Công suất sạc tối đaKhông áp dụng
Công suất sạc (10–80%)Không áp dụng
Thời gian sạc Không áp dụng
Tốc độ sạcKhông áp dụng
Hỗ trợ AutochargeKhông

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h11.4 giây
Tốc độ tối đa135 km/h
Phạm vi chạy điện105 km
Tổng công suất107 kW (145 PS)
Tổng mô-men xoắn250 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu trước

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi105 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế186 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.1 l/100 km

Giá trị NEDC

Phạm vi162 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bốKhông có dữ liệu
Tương đương nhiên liệu công bốKhông có dữ liệu
Mức tiêu thụ thực tế121 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.4 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 122 đến 261 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh178 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh261 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh217 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa122 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa206 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa156 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4358 mm
Chiều rộng1823 mm
Chiều rộng gồm gươngKhông có dữ liệu
Chiều cao1466 mm
Chiều dài cơ sởKhông có dữ liệu
Trọng lượng không tải1700 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2085 kg
Tải trọng tối đa460 kg
Dung tích khoang hành lý237 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1125 L
Cốp trướcKhông có dữ liệu
Tải trọng nócKhông có dữ liệu
Có thể lắp móc kéoKhông có dữ liệu
Khả năng kéo không phanhKhông có dữ liệu
Khả năng kéo có phanhKhông có dữ liệu
Tải dọc tối đaKhông có dữ liệu

Khác

Ghế5 ghế
IsofixKhông có dữ liệu
Bán kính quay vòngKhông có dữ liệu
Nền tảngKhông có dữ liệu
Nền tảng EV chuyên dụngKhông có dữ liệu
Kiểu thân xeXe wagon
Phân khúcC - Cỡ trung
Thanh ray nócKhông có dữ liệu
Bơm nhiệtKhông có dữ liệu
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông có dữ liệu

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Ford Focus Electric từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Ford Focus Electric, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 1 (Yazaki - SAE J1772)
Cổng sạc AC cho Ford Focus Electric (2013-2015) - Type 1 (Yazaki - SAE J1772)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 10 giờ 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 6 giờ 15 phút 17 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x29A 6.6 kW † 3 giờ 30 phút 30 km/h
3 pha 16A (11 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW † 6 giờ 15 phút 17 km/h
3 pha 32A (22 kW) 230V / 1x29A 6.6 kW † 3 giờ 30 phút 30 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Ford Focus Electric
0 / 5
0
1
2
3
4
5
85 km
47 phút
75 km
41 phút
75 km (41 phút)
67 km
37 phút
67 km (37 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
85 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
75 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
67 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ