Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020)
Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020) Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020) Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020) Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020) Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020) Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020) Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020) Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020) Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020) Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020) Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020) Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020)

Thông số chính

Pin
65 kWh
Phạm vi thực tế
từ 258 đến 526 km
Mức tiêu thụ
181 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu trước
Sạc nhanh
55 kW
Tăng tốc
6.8 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 258 đến 526 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh353 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh258 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh305 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa526 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa331 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa413 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

1.5 / 5
Chặng đầu261 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai57 km
Tổng quãng đường318 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 22 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai31 phút
Tổng thời gian3 giờ 8 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định66.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell288
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được65.0 kWh
Vật liệu catốtNMC
Cấu hình bộ pin96s3p
Điện áp danh định355 V
Kiểu dángDạng túi
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạc
Vị trí cổngBên trái - phía trước
Công suất sạc7.2 kW AC
Thời gian sạc (0->360 km) 10 giờ 45 phút
Tốc độ sạc34 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạc
Vị trí cổngBên trái - phía trước
Công suất sạc tối đa55 kW
Công suất sạc (10–80%)47 kW DC
Thời gian sạc (36->288 km) 69 phút
Tốc độ sạc240 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợ

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h6.8 giây
Tốc độ tối đa146 km/h
Phạm vi chạy điện413 km
Tổng công suất150 kW (204 PS)
Tổng mô-men xoắn360 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu trước

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoài
Công suất đầu ra tối đa
Ổ cắm bên trong

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi360 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế181 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.0 l/100 km

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 124 đến 252 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh145 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh252 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh213 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa124 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa196 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa157 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4166 mm
Chiều rộng1765 mm
Chiều rộng gồm gương2040 mm
Chiều cao1594 mm
Chiều dài cơ sở2600 mm
Trọng lượng không tải1625 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2056 kg
Tải trọng tối đa431 kg
Dung tích khoang hành lý478 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1602 L
Cốp trước0 L
Tải trọng nóc
Có thể lắp móc kéoNo
Khả năng kéo không phanh0 kg
Khả năng kéo có phanh0 kg
Tải dọc tối đa

Khác

Ghế5 ghế
Isofix
Bán kính quay vòng10.6 m
Nền tảng
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeXe wagon
Phân khúcB - Cỡ nhỏ
Thanh ray nóc
Bơm nhiệtKhông
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020) từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020), nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 1 (Yazaki - SAE J1772)
Cổng sạc AC cho Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020) (2020-2021) - Type 1 (Yazaki - SAE J1772)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 33 giờ 30 phút 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 20 giờ 45 phút 17 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.2 kW † 10 giờ 45 phút 34 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 7.2 kW † 10 giờ 45 phút 34 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 7.2 kW † 10 giờ 45 phút 34 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020) khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 1)
Cổng sạc DC cho Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020) (2020-2021) - Combined Charging System (CCS Combo 1)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 44 kW † 69 phút 220 km/h
CCS (75 kW DC) 55 kW † 47 kW † 69 phút 240 km/h
CCS (100 kW DC) 55 kW † 47 kW † 69 phút 240 km/h
CCS (150 kW DC) 55 kW † 47 kW † 69 phút 240 km/h
CCS (175 kW DC) 55 kW † 47 kW † 69 phút 240 km/h
CCS (250 kW DC) 55 kW † 47 kW † 69 phút 240 km/h
CCS (350 kW DC) 55 kW † 47 kW † 69 phút 240 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Chevrolet Bolt EV 66 kWh (MY 2020)
1.5 / 5
0
1
2
3
4
5
298 km
2 giờ 42 phút
15 phút
65 km
35 phút
261 km
2 giờ 22 phút
15 phút
57 km
31 phút
318 km (3 giờ 8 phút)
232 km
2 giờ 7 phút
15 phút
50 km
27 phút
283 km (2 giờ 49 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
363 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
318 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
283 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ