Citroen E-Berlingo Multispace
Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace Citroen E-Berlingo Multispace

Thông số chính

Pin
22.5 kWh
Phạm vi thực tế
từ 70 đến 155 km
Mức tiêu thụ
205 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu trước
Sạc nhanh
40 kW
Tăng tốc
19.5 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 70 đến 155 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh105 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh70 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh85 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa155 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa90 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa115 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

0 / 5
Chặng đầu71 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai34 km
Tổng quãng đường105 km
Thời gian chặng đầu39 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai18 phút
Tổng thời gian1 giờ 12 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định22.5 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hànhKhông có dữ liệu
Quãng đường bảo hànhKhông có dữ liệu
Dung lượng sử dụng được20.5 kWh
Vật liệu catốtKhông có dữ liệu
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 1
Vị trí cổngBên phải - phía trước
Công suất sạc3.7 kW AC
Thời gian sạc (0->100 km) 6 giờ 45 phút
Tốc độ sạc15 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCHAdeMO
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc tối đa40 kW DC
Công suất sạc (10–80%)30 kW DC
Thời gian sạc (10->80 km) 30 phút
Tốc độ sạc140 km/h
Hỗ trợ AutochargeKhông

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h19.5 giây
Tốc độ tối đa110 km/h
Phạm vi chạy điện100 km
Tổng công suất49 kW (67 PS)
Tổng mô-men xoắn200 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu trước

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi100 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế205 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.3 l/100 km

Giá trị WLTP

Phạm vi106 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố257 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.9 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế193 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.2 l/100 km

Giá trị NEDC

Phạm vi170 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố177 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.0 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế121 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.4 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 132 đến 293 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh195 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh293 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh241 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa132 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa228 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa178 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4380 mm
Chiều rộng1857 mm
Chiều rộng gồm gươngKhông có dữ liệu
Chiều cao1822 mm
Chiều dài cơ sở2728 mm
Trọng lượng không tải1679 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2175 kg
Tải trọng tối đa571 kg
Dung tích khoang hành lý1350 L
Dung tích khoang hành lý tối đa3000 L
Cốp trướcKhông có dữ liệu
Tải trọng nócKhông có dữ liệu
Có thể lắp móc kéoKhông có dữ liệu
Khả năng kéo không phanhKhông có dữ liệu
Khả năng kéo có phanhKhông có dữ liệu
Tải dọc tối đaKhông có dữ liệu

Khác

Ghế5 ghế
IsofixKhông có dữ liệu
Bán kính quay vòng11 m
Nền tảngKhông có dữ liệu
Nền tảng EV chuyên dụngKhông có dữ liệu
Kiểu thân xeVan chở khách nhỏ
Phân khúcN - Van chở khách
Thanh ray nócKhông có dữ liệu
Bơm nhiệtKhông
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông áp dụng

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Citroen E-Berlingo Multispace từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Citroen E-Berlingo Multispace, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 1 (Yazaki - SAE J1772)
Cổng sạc AC cho Citroen E-Berlingo Multispace (2017-2020) - Type 1 (Yazaki - SAE J1772)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 3.7 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 10 giờ 30 phút 10 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 6 giờ 45 phút 15 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW † 6 giờ 45 phút 15 km/h
3 pha 16A (11 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW † 6 giờ 45 phút 15 km/h
3 pha 32A (22 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW † 6 giờ 45 phút 15 km/h
Tùy chọn 7.4kW Bộ sạc trên xe *
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 10 giờ 30 phút 10 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 6 giờ 45 phút 15 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 3 giờ 15 phút 31 km/h
3 pha 16A (11 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW † 6 giờ 45 phút 15 km/h
3 pha 32A (22 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW † 3 giờ 15 phút 31 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Citroen E-Berlingo Multispace khi có dữ liệu.

CHAdeMO
Cổng sạc DC cho Citroen E-Berlingo Multispace (2017-2020) - CHAdeMO
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CHAdeMO (50 kW DC) 40 kW † 30 kW † 30 phút 140 km/h
CHAdeMO (100 kW DC) 40 kW † 30 kW † 30 phút 140 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Citroen E-Berlingo Multispace
0 / 5
0
1
2
3
4
5
81 km
44 phút
15 phút
39 km
21 phút
71 km
39 phút
15 phút
34 km
18 phút
105 km (1 giờ 12 phút)
63 km
34 phút
15 phút
30 km
16 phút
93 km (1 giờ 5 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
119 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
105 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
93 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ