Mitsubishi i-MiEV
Mitsubishi i-MiEV Mitsubishi i-MiEV Mitsubishi i-MiEV Mitsubishi i-MiEV Mitsubishi i-MiEV Mitsubishi i-MiEV Mitsubishi i-MiEV Mitsubishi i-MiEV Mitsubishi i-MiEV Mitsubishi i-MiEV

Thông số chính

Pin
16 kWh
Phạm vi thực tế
từ 60 đến 135 km
Mức tiêu thụ
171 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
40 kW
Tăng tốc
15.9 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 60 đến 135 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh90 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh60 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh75 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa135 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa75 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa100 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

0 / 5
Chặng đầu60 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai38 km
Tổng quãng đường98 km
Thời gian chặng đầu33 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai21 phút
Tổng thời gian1 giờ 9 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định16.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúcKhông có dữ liệu
Thời hạn bảo hànhKhông có dữ liệu
Quãng đường bảo hànhKhông có dữ liệu
Dung lượng sử dụng được14.5 kWh
Vật liệu catốtKhông có dữ liệu
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 1
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc3.7 kW AC
Thời gian sạc (0->85 km) 4 giờ 45 phút
Tốc độ sạc18 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCHAdeMO
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc tối đa40 kW DC
Công suất sạc (10–80%)30 kW DC
Thời gian sạc (8->68 km) 21 phút
Tốc độ sạc170 km/h
Hỗ trợ AutochargeKhông

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h15.9 giây
Tốc độ tối đa130 km/h
Phạm vi chạy điện85 km
Tổng công suất47 kW (64 PS)
Tổng mô-men xoắn196 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi85 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế171 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.9 l/100 km

Giá trị NEDC

Phạm vi160 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố125 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.4 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế91 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.0 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 107 đến 242 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh161 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh242 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh193 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa107 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa193 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa145 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
4 / 5
Người lớn trên xe73%
Trẻ em trên xe78%
Năm2011
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương48%
Hỗ trợ an toàn86%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài3475 mm
Chiều rộng1475 mm
Chiều rộng gồm gươngKhông có dữ liệu
Chiều cao1610 mm
Chiều dài cơ sở2550 mm
Trọng lượng không tải1160 kg
Trọng lượng toàn bộ xe1450 kg
Tải trọng tối đa365 kg
Dung tích khoang hành lý166 L
Dung tích khoang hành lý tối đa860 L
Cốp trướcKhông có dữ liệu
Tải trọng nóc0 kg
Có thể lắp móc kéoKhông có dữ liệu
Khả năng kéo không phanh0 kg
Khả năng kéo có phanh0 kg
Tải dọc tối đaKhông có dữ liệu

Khác

Ghế4 ghế
IsofixKhông có dữ liệu
Bán kính quay vòng9 m
Nền tảngKhông có dữ liệu
Nền tảng EV chuyên dụngKhông có dữ liệu
Kiểu thân xeXe wagon
Phân khúcA - Mini
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệtKhông có dữ liệu
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông có dữ liệu

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Mitsubishi i-MiEV từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Mitsubishi i-MiEV, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 1 (Yazaki - SAE J1772)
Cổng sạc AC cho Mitsubishi i-MiEV (2015-2018) - Type 1 (Yazaki - SAE J1772)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 7 giờ 30 phút 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 4 giờ 45 phút 18 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW † 4 giờ 45 phút 18 km/h
3 pha 16A (11 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW † 4 giờ 45 phút 18 km/h
3 pha 32A (22 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW † 4 giờ 45 phút 18 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Mitsubishi i-MiEV khi có dữ liệu.

CHAdeMO
Cổng sạc DC cho Mitsubishi i-MiEV (2015-2018) - CHAdeMO
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CHAdeMO (50 kW DC) 40 kW † 30 kW † 21 phút 170 km/h
CHAdeMO (100 kW DC) 40 kW † 30 kW † 21 phút 170 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Mitsubishi i-MiEV
0 / 5
0
1
2
3
4
5
68 km
37 phút
15 phút
43 km
23 phút
60 km
33 phút
15 phút
38 km
21 phút
98 km (1 giờ 9 phút)
54 km
29 phút
15 phút
34 km
18 phút
88 km (1 giờ 2 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
110 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
98 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
88 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ