Nissan e-NV200 Evalia
Nissan e-NV200 Evalia Nissan e-NV200 Evalia Nissan e-NV200 Evalia Nissan e-NV200 Evalia Nissan e-NV200 Evalia Nissan e-NV200 Evalia Nissan e-NV200 Evalia Nissan e-NV200 Evalia Nissan e-NV200 Evalia Nissan e-NV200 Evalia Nissan e-NV200 Evalia Nissan e-NV200 Evalia Nissan e-NV200 Evalia

Thông số chính

Pin
24 kWh
Phạm vi thực tế
từ 75 đến 160 km
Mức tiêu thụ
210 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu trước
Sạc nhanh
46 kW
Tăng tốc
14 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 75 đến 160 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh110 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh75 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh90 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa160 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa90 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa120 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

0 / 5
Chặng đầu74 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai38 km
Tổng quãng đường112 km
Thời gian chặng đầu40 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai21 phút
Tổng thời gian1 giờ 16 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định24.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hànhKhông có dữ liệu
Quãng đường bảo hànhKhông có dữ liệu
Dung lượng sử dụng được22.0 kWh
Vật liệu catốtKhông có dữ liệu
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 1
Vị trí cổngPhía trước - giữa
Công suất sạc3.6 kW AC
Thời gian sạc (0->105 km) 7 giờ 15 phút
Tốc độ sạc15 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCHAdeMO
Vị trí cổngPhía trước - giữa
Công suất sạc tối đa46 kW DC
Công suất sạc (10–80%)36 kW DC
Thời gian sạc (10->84 km) 27 phút
Tốc độ sạc160 km/h
Hỗ trợ AutochargeKhông

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h14.0 giây
Tốc độ tối đa123 km/h
Phạm vi chạy điện105 km
Tổng công suất80 kW (109 PS)
Tổng mô-men xoắn254 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu trước

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DC
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DC7.0 kW DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DC
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DC7.0 kW DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi105 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế210 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.4 l/100 km

Giá trị NEDC

Phạm vi170 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố165 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.9 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế129 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.5 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 138 đến 293 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh200 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh293 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh244 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa138 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa244 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa183 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
3 / 5
Người lớn trên xe75%
Trẻ em trên xe80%
Năm2014
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương60%
Hỗ trợ an toàn38%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4560 mm
Chiều rộng1755 mm
Chiều rộng gồm gương2011 mm
Chiều cao1850 mm
Chiều dài cơ sở2725 mm
Trọng lượng không tải1614 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2220 kg
Tải trọng tối đa681 kg
Dung tích khoang hành lý2000 L
Dung tích khoang hành lý tối đaKhông có dữ liệu
Cốp trướcKhông có dữ liệu
Tải trọng nócKhông có dữ liệu
Có thể lắp móc kéoKhông có dữ liệu
Khả năng kéo không phanhKhông có dữ liệu
Khả năng kéo có phanhKhông có dữ liệu
Tải dọc tối đaKhông có dữ liệu

Khác

Ghế7 ghế
IsofixKhông có dữ liệu
Bán kính quay vòng10.6 m
Nền tảngKhông có dữ liệu
Nền tảng EV chuyên dụngKhông có dữ liệu
Kiểu thân xeVan chở khách nhỏ
Phân khúcN - Van chở khách
Thanh ray nócKhông có dữ liệu
Bơm nhiệtKhông có dữ liệu
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông có dữ liệu

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Nissan e-NV200 Evalia từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Nissan e-NV200 Evalia, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 1 (Yazaki - SAE J1772)
Cổng sạc AC cho Nissan e-NV200 Evalia (2014-2018) - Type 1 (Yazaki - SAE J1772)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 3.6 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 11 giờ 15 phút 9 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.6 kW † 7 giờ 15 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x16A 3.6 kW † 7 giờ 15 phút 14 km/h
3 pha 16A (11 kW) 230V / 1x16A 3.6 kW † 7 giờ 15 phút 14 km/h
3 pha 32A (22 kW) 230V / 1x16A 3.6 kW † 7 giờ 15 phút 14 km/h
Tùy chọn 6.6kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 11 giờ 15 phút 9 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 7 giờ 15 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x29A 6.6 kW † 4 giờ 26 km/h
3 pha 16A (11 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW † 7 giờ 15 km/h
3 pha 32A (22 kW) 230V / 1x29A 6.6 kW † 4 giờ 26 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Nissan e-NV200 Evalia khi có dữ liệu.

CHAdeMO
Cổng sạc DC cho Nissan e-NV200 Evalia (2014-2018) - CHAdeMO
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CHAdeMO (50 kW DC) 46 kW † 36 kW † 27 phút 160 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Nissan e-NV200 Evalia
0 / 5
0
1
2
3
4
5
81 km
44 phút
15 phút
42 km
23 phút
74 km
40 phút
15 phút
38 km
21 phút
112 km (1 giờ 16 phút)
68 km
37 phút
15 phút
35 km
19 phút
102 km (1 giờ 11 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
123 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
112 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
102 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ