Leapmotor C10
Leapmotor C10 Leapmotor C10 Leapmotor C10 Leapmotor C10 Leapmotor C10 Leapmotor C10 Leapmotor C10 Leapmotor C10 Leapmotor C10 Leapmotor C10 Leapmotor C10 Leapmotor C10 Leapmotor C10 Leapmotor C10 Leapmotor C10 Leapmotor C10 Leapmotor C10

Thông số chính

Pin
74 kWh
Phạm vi thực tế
từ 250 đến 515 km
Mức tiêu thụ
200 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
84 kW
Tăng tốc
7.5 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 250 đến 515 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh355 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh250 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh300 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa515 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa315 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa395 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

2 / 5
Chặng đầu251 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai76 km
Tổng quãng đường326 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 17 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai41 phút
Tổng thời gian3 giờ 13 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định74.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được69.9 kWh
Vật liệu catốtLFP
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc6.6 kW AC
Thời gian sạc (0->350 km) 12 giờ 30 phút
Tốc độ sạc28 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc tối đa84 kW DC
Công suất sạc (10–80%)70 kW DC
Thời gian sạc (35->280 km) 44 phút
Tốc độ sạc330 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h7.5 giây
Tốc độ tối đa170 km/h
Phạm vi chạy điện350 km
Tổng công suất160 kW (218 PS)
Tổng mô-men xoắn320 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2L
Ổ cắm bên ngoài1 x Type 2 (bộ chuyển đổi)
Công suất đầu ra tối đa3.3 kW AC
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi350 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế200 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.2 l/100 km

Giá trị WLTP

Phạm vi420 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố198 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.2 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế166 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.9 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 136 đến 280 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh197 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh280 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh233 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa136 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa222 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa177 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
5 / 5
Người lớn trên xe89%
Trẻ em trên xe85%
Năm2024
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương77%
Hỗ trợ an toàn76%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4739 mm
Chiều rộng1900 mm
Chiều rộng gồm gươngKhông có dữ liệu
Chiều cao1680 mm
Chiều dài cơ sở2825 mm
Trọng lượng không tải2055 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2460 kg
Tải trọng tối đa480 kg
Dung tích khoang hành lý435 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1410 L
Cốp trướcKhông có dữ liệu
Tải trọng nócKhông có dữ liệu
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1500 kg
Tải dọc tối đa60 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng10.8 m
Nền tảngKhông có dữ liệu
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcJD - Cỡ lớn
Thanh ray nócKhông có dữ liệu
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Leapmotor C10 từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Leapmotor C10, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Leapmotor C10 (2024-2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 6.6 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 35 giờ 45 phút 10 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 22 giờ 15 phút 16 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x29A 6.6 kW † 12 giờ 30 phút 28 km/h
3 pha 16A (11 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW † 22 giờ 15 phút 16 km/h
3 pha 32A (22 kW) 230V / 1x29A 6.6 kW † 12 giờ 30 phút 28 km/h
Tùy chọn 11.0kW Bộ sạc trên xe *
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 35 giờ 45 phút 10 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 22 giờ 15 phút 16 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 11 giờ 15 phút 31 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 7 giờ 30 phút 47 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 7 giờ 30 phút 47 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Leapmotor C10 khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Leapmotor C10 (2024-2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 45 kW † 69 phút 210 km/h
CCS (100 kW DC) 84 kW † 70 kW † 44 phút 330 km/h
CCS (150 kW DC) 84 kW † 70 kW † 44 phút 330 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Leapmotor C10
2 / 5
0
1
2
3
4
5
283 km
2 giờ 35 phút
15 phút
85 km
47 phút
251 km
2 giờ 17 phút
15 phút
76 km
41 phút
326 km (3 giờ 13 phút)
225 km
2 giờ 3 phút
15 phút
68 km
37 phút
292 km (2 giờ 55 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
369 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
326 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
292 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ