Abarth 500e Scorpionissima
Abarth 500e Scorpionissima Abarth 500e Scorpionissima Abarth 500e Scorpionissima Abarth 500e Scorpionissima Abarth 500e Scorpionissima Abarth 500e Scorpionissima Abarth 500e Scorpionissima Abarth 500e Scorpionissima Abarth 500e Scorpionissima Abarth 500e Scorpionissima Abarth 500e Scorpionissima Abarth 500e Scorpionissima Abarth 500e Scorpionissima Abarth 500e Scorpionissima

Thông số chính

Pin
42.2 kWh
Phạm vi thực tế
từ 160 đến 345 km
Mức tiêu thụ
168 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu trước
Sạc nhanh
85 kW
Tăng tốc
7 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 160 đến 345 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh225 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh160 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh190 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa345 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa205 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa260 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

1 / 5
Chặng đầu162 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai89 km
Tổng quãng đường251 km
Thời gian chặng đầu1 giờ 28 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai48 phút
Tổng thời gian2 giờ 31 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định42.2 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell192
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được37.8 kWh
Vật liệu catốtKhông có dữ liệu
Cấu hình bộ pin96s2p
Điện áp danh định355 V
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->225 km) 4 giờ 15 phút
Tốc độ sạc56 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa85 kW DC
Công suất sạc (10–80%)67 kW DC
Thời gian sạc (22->180 km) 25 phút
Tốc độ sạc370 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h7.0 giây
Tốc độ tối đa155 km/h
Phạm vi chạy điện225 km
Tổng công suất114 kW (155 PS)
Tổng mô-men xoắn235 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu trước

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi225 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế168 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.9 l/100 km

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 110 đến 236 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh168 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh236 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh199 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa110 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa184 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa145 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài3673 mm
Chiều rộng1683 mm
Chiều rộng gồm gương1900 mm
Chiều cao1518 mm
Chiều dài cơ sở2322 mm
Trọng lượng không tải1410 kg
Trọng lượng toàn bộ xe1720 kg
Tải trọng tối đa385 kg
Dung tích khoang hành lý185 L
Dung tích khoang hành lý tối đa550 L
Cốp trước0 L
Tải trọng nócKhông có dữ liệu
Có thể lắp móc kéoKhông
Khả năng kéo không phanh0 kg
Khả năng kéo có phanh0 kg
Tải dọc tối đa0 kg

Khác

Ghế4 ghế
IsofixKhông có dữ liệu
Bán kính quay vòng9.4 m
Nền tảngKhông có dữ liệu
Nền tảng EV chuyên dụngKhông có dữ liệu
Kiểu thân xeXe wagon
Phân khúcB - Cỡ nhỏ
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệtKhông
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông áp dụng

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Abarth 500e Scorpionissima từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Abarth 500e Scorpionissima, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Abarth 500e Scorpionissima (2023) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 19 giờ 30 phút 12 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 12 giờ 15 phút 18 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 6 giờ 38 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 4 giờ 15 phút 53 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 4 giờ 15 phút 53 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Abarth 500e Scorpionissima khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Abarth 500e Scorpionissima (2023) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 49 kW † 49 kW † 34 phút 270 km/h
CCS (150 kW DC) 85 kW † 67 kW † 25 phút 370 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Abarth 500e Scorpionissima
1 / 5
0
1
2
3
4
5
185 km
1 giờ 41 phút
15 phút
101 km
55 phút
162 km
1 giờ 28 phút
15 phút
89 km
48 phút
251 km (2 giờ 31 phút)
144 km
1 giờ 19 phút
15 phút
79 km
43 phút
223 km (2 giờ 17 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
286 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
251 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
223 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ