Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55)
Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55) Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55) Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55) Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55) Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55) Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55) Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55) Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55) Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55) Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55)

Thông số chính

Pin
55 kWh
Phạm vi thực tế
từ 250 đến 510 km
Mức tiêu thụ
150 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
170 kW
Tăng tốc
5.6 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 250 đến 510 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh330 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh250 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh290 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa510 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa330 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa405 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

2.5 / 5
Chặng đầu256 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai156 km
Tổng quãng đường412 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 20 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 25 phút
Tổng thời gian4 giờ 0 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định55.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell106
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được52.5 kWh
Vật liệu catốtLFP
Cấu hình bộ pin106s1p
Điện áp danh định340 V
Kiểu dángLăng trụ
Tên / tham chiếuCATL LFP55

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->350 km) 5 giờ 45 phút
Tốc độ sạc62 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc tối đa170 kW DC
Công suất sạc (10–80%)95 kW DC
Thời gian sạc (35->280 km) 24 phút
Tốc độ sạc610 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h5.6 giây
Tốc độ tối đa225 km/h
Phạm vi chạy điện350 km
Tổng công suất239 kW (325 PS)
Tổng mô-men xoắn420 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi350 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế150 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.7 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi448 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố142 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.6 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế117 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.3 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi440 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố142 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.6 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế119 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.3 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 103 đến 210 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh159 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh210 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh181 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa103 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa159 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa130 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
5 / 5
Người lớn trên xe96%
Trẻ em trên xe86%
Năm2019
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương74%
Hỗ trợ an toàn94%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4694 mm
Chiều rộng1849 mm
Chiều rộng gồm gương2088 mm
Chiều cao1443 mm
Chiều dài cơ sở2875 mm
Trọng lượng không tải1825 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2139 kg
Tải trọng tối đa389 kg
Dung tích khoang hành lý561 L
Dung tích khoang hành lý tối đa977 L
Cốp trước88 L
Tải trọng nóc70 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1000 kg
Tải dọc tối đa55 kg

Thử nghiệm trọng lượng bởi Bjørn Nyland

Trọng lượng đo được1840 kg
Trọng lượng trục trước900 kg
Trọng lượng trục sau940 kg
Phân bổ trọng lượng (trước/sau)49% / 51%

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng11.6 m
Nền tảngTESLA 3/Y
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSedan
Phân khúcD - Cỡ lớn
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55) từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55), nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55) (2020-2021) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 27 giờ 13 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 16 giờ 45 phút 21 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 8 giờ 30 phút 41 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 5 giờ 45 phút 61 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 5 giờ 45 phút 61 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55) khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Tesla Model 3 Standard Range Plus (CATL LFP55) (2020-2021) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 45 kW † 52 phút 280 km/h
Supercharger v2 Shared (75 kW DC) 75 kW 65 kW † 36 phút 400 km/h
Supercharger v2 (150 kW DC) 150 kW 90 kW † 26 phút 560 km/h
CCS (175 kW DC) 170 kW † 95 kW † 24 phút 610 km/h
Supercharger v3 (250 kW DC) 170 kW † 95 kW † 24 phút 610 km/h
CCS (350 kW DC) 170 kW † 95 kW † 24 phút 610 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Tesla Model 3 Standard Range Plus
2.5 / 5
0
1
2
3
4
5
297 km
2 giờ 42 phút
15 phút
181 km
1 giờ 39 phút
256 km
2 giờ 20 phút
15 phút
156 km
1 giờ 25 phút
412 km (4 giờ 0 phút)
225 km
2 giờ 3 phút
15 phút
137 km
1 giờ 15 phút
362 km (3 giờ 33 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
478 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
412 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
362 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ