Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22)
Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22)

Thông số chính

Pin
77.4 kWh
Phạm vi thực tế
từ 280 đến 575 km
Mức tiêu thụ
190 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
233 kW
Tăng tốc
7.3 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 280 đến 575 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh390 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh280 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh330 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa575 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa355 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa445 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3 / 5
Chặng đầu282 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai210 km
Tổng quãng đường492 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 34 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 55 phút
Tổng thời gian4 giờ 44 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định77.4 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell384
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được74.0 kWh
Vật liệu catốtNCM
Cấu hình bộ pin192s2p
Điện áp danh định697 V
Kiểu dángDạng túi
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->390 km) 8 giờ
Tốc độ sạc49 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa233 kW DC
Công suất sạc (10–80%)200 kW DC
Thời gian sạc (39->312 km) 16 phút
Tốc độ sạc1020 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h7.3 giây
Tốc độ tối đa185 km/h
Phạm vi chạy điện390 km
Tổng công suất168 kW (228 PS)
Tổng mô-men xoắn350 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2L
Ổ cắm bên ngoài1 x Type 2 (bộ chuyển đổi)
Công suất đầu ra tối đa3.6 kW AC
Ổ cắm bên trong1 ổ cắm

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi390 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế190 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.1 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi507 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố170 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.9 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế146 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.6 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi476 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố180 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.0 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế155 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.7 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 129 đến 264 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh190 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh264 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh224 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa129 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa208 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa166 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
5 / 5
Người lớn trên xe88%
Trẻ em trên xe86%
Năm2021
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương63%
Hỗ trợ an toàn88%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4635 mm
Chiều rộng1890 mm
Chiều rộng gồm gương2152 mm
Chiều cao1605 mm
Chiều dài cơ sở3000 mm
Trọng lượng không tải2010 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2450 kg
Tải trọng tối đa515 kg
Dung tích khoang hành lý527 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1578 L
Cốp trước57 L
Tải trọng nóc80 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1600 kg
Tải dọc tối đa100 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng12 m
Nền tảngHMG E-GMP
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcJC - Cỡ trung
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông, tùy chọn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22), nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) (2022-2024) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 38 giờ 10 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 23 giờ 45 phút 16 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 11 giờ 45 phút 33 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 8 giờ 49 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 8 giờ 49 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD (MY22) (2022-2024) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 65 phút 250 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 149 kW † 22 phút 740 km/h
CCS (300 kW DC) 233 kW † 200 kW † 16 phút 1020 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Hyundai IONIQ 5 Long Range 2WD
3 / 5
0
1
2
3
4
5
320 km
2 giờ 55 phút
15 phút
238 km
2 giờ 10 phút
282 km
2 giờ 34 phút
15 phút
210 km
1 giờ 55 phút
492 km (4 giờ 44 phút)
252 km
2 giờ 18 phút
15 phút
188 km
1 giờ 42 phút
440 km (4 giờ 15 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
559 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
492 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
440 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ