Lucid Gravity Touring (MY26)
Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26) Lucid Gravity Touring (MY26)

Thông số chính

Pin
89 kWh
Phạm vi thực tế
từ 335 đến 660 km
Mức tiêu thụ
191 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
250 kW
Tăng tốc
4.2 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 335 đến 660 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh450 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh335 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh395 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa660 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa430 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa530 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3.5 / 5
Chặng đầu339 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai210 km
Tổng quãng đường549 km
Thời gian chặng đầu3 giờ 5 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 55 phút
Tổng thời gian5 giờ 15 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định89.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được89.0 kWh
Vật liệu catốtNCM
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángHình trụ
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc22 kW AC
Thời gian sạc (0->465 km) 4 giờ 45 phút
Tốc độ sạc98 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc tối đa250 kW DC
Công suất sạc (10–80%)180 kW DC
Thời gian sạc (46->372 km) 22 phút
Tốc độ sạc880 km/h
Hỗ trợ AutochargeKhông có dữ liệu

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h4.2 giây
Tốc độ tối đa217 km/h
Phạm vi chạy điện465 km
Tổng công suất418 kW (568 PS)
Tổng mô-men xoắn1100 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LĐã công bố
Ổ cắm bên ngoàiKhông có dữ liệu
Công suất đầu ra tối đaKhông có dữ liệu
Ổ cắm bên trongKhông có dữ liệu

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACĐã công bố
Hỗ trợ V2H qua DCĐã công bố
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông có dữ liệu

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACĐã công bố
Hỗ trợ V2G qua DCĐã công bố
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông có dữ liệu

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi465 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế191 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.2 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi545 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố182 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.0 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế163 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.8 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi511 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố194 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.2 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế174 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.0 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 135 đến 266 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh198 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh266 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh225 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa135 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa207 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa168 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài5035 mm
Chiều rộng2000 mm
Chiều rộng gồm gương2195 mm
Chiều cao1658 mm
Chiều dài cơ sở3035 mm
Trọng lượng không tải2522 kg
Trọng lượng toàn bộ xe3320 kg
Tải trọng tối đa873 kg
Dung tích khoang hành lý1433 L
Dung tích khoang hành lý tối đa3398 L
Cốp trước230 L
Tải trọng nóc95 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1600 kg
Tải dọc tối đaKhông có dữ liệu

Khác

Ghế7 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng12.8 m
Nền tảngKhông có dữ liệu
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcJF - Hạng sang
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Lucid Gravity Touring (MY26) từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Lucid Gravity Touring (MY26), nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Lucid Gravity Touring (MY26) (2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 45 giờ 45 phút 10 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 28 giờ 30 phút 16 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 14 giờ 15 phút 33 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 9 giờ 45 phút 48 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 4 giờ 45 phút 98 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Lucid Gravity Touring (MY26) khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Lucid Gravity Touring (MY26) (2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 79 phút 240 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 90 kW † 44 phút 440 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 120 kW † 33 phút 590 km/h
CCS (175 kW DC) 175 kW 140 kW † 28 phút 690 km/h
CCS (350 kW DC) 250 kW † 180 kW † 22 phút 880 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Lucid Gravity Touring
3.5 / 5
0
1
2
3
4
5
387 km
3 giờ 31 phút
15 phút
240 km
2 giờ 11 phút
339 km
3 giờ 5 phút
15 phút
210 km
1 giờ 55 phút
549 km (5 giờ 15 phút)
301 km
2 giờ 44 phút
15 phút
187 km
1 giờ 42 phút
488 km (4 giờ 41 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
627 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
549 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
488 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ