Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp
Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp

Thông số chính

Pin
43 kWh
Phạm vi thực tế
từ 175 đến 385 km
Mức tiêu thụ
157 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu trước
Sạc nhanh
Tăng tốc
12 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 175 đến 385 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh250 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh175 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh210 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa385 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa230 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa295 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

0 / 5
Chặng đầu179 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạcKhông áp dụng
Chặng thứ haiKhông áp dụng
Tổng quãng đường179 km
Thời gian chặng đầu1 giờ 37 phút
Thời gian sạcKhông áp dụng
Thời gian chặng thứ haiKhông áp dụng
Tổng thời gian1 giờ 37 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định43.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell93
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được40.0 kWh
Vật liệu catốtNCM
Cấu hình bộ pin93s1p
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên trái - phía trước
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->255 km) 4 giờ 30 phút
Tốc độ sạc60 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcKhông áp dụng
Vị trí cổngKhông áp dụng
Công suất sạc tối đaKhông áp dụng
Công suất sạc (10–80%)Không áp dụng
Thời gian sạc Không áp dụng
Tốc độ sạcKhông áp dụng
Hỗ trợ AutochargeKhông

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeĐã công bố
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h12.0 giây
Tốc độ tối đa130 km/h
Phạm vi chạy điện255 km
Tổng công suất70 kW (95 PS)
Tổng mô-men xoắn215 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu trước

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi255 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế157 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.8 l/100 km

Giá trị WLTP

Phạm vi310 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố145 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.6 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế129 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.4 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 104 đến 229 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh160 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh229 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh190 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa104 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa174 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa136 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
4 / 5
Người lớn trên xe80%
Trẻ em trên xe80%
Năm2024
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương76%
Hỗ trợ an toàn68%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài3922 mm
Chiều rộng1808 mm
Chiều rộng gồm gương2020 mm
Chiều cao1489 mm
Chiều dài cơ sở2540 mm
Trọng lượng không tải1428 kg
Trọng lượng toàn bộ xe1810 kg
Tải trọng tối đa457 kg
Dung tích khoang hành lý326 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1000 L
Cốp trướcKhông có dữ liệu
Tải trọng nóc0 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh500 kg
Khả năng kéo có phanh500 kg
Tải dọc tối đa63 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 3 ghế
Bán kính quay vòng10.3 m
Nền tảngAMPR SMALL
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeXe wagon
Phân khúcB - Cỡ nhỏ
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệtTùy thị trường
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnTùy thị trường

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp (2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 20 giờ 30 phút 12 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 12 giờ 45 phút 20 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 6 giờ 30 phút 39 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 4 giờ 30 phút 57 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 4 giờ 30 phút 57 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Renault 5 E-Tech 40kWh 95hp
0 / 5
0
1
2
3
4
5
207 km
1 giờ 53 phút
179 km
1 giờ 37 phút
179 km (1 giờ 37 phút)
157 km
1 giờ 26 phút
157 km (1 giờ 26 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
207 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
179 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
157 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ