Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21)
Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21)

Thông số chính

Pin
58 kWh
Phạm vi thực tế
từ 210 đến 435 km
Mức tiêu thụ
183 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
175 kW
Tăng tốc
8.5 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 210 đến 435 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh295 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh210 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh250 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa435 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa270 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa340 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

2 / 5
Chặng đầu213 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai154 km
Tổng quãng đường367 km
Thời gian chặng đầu1 giờ 56 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 24 phút
Tổng thời gian3 giờ 35 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định58.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell288
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được54.0 kWh
Vật liệu catốtNCM
Cấu hình bộ pin144s2p
Điện áp danh định523 V
Kiểu dángDạng túi
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->295 km) 6 giờ
Tốc độ sạc51 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa175 kW DC
Công suất sạc (10–80%)140 kW DC
Thời gian sạc (29->236 km) 17 phút
Tốc độ sạc720 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h8.5 giây
Tốc độ tối đa185 km/h
Phạm vi chạy điện295 km
Tổng công suất125 kW (170 PS)
Tổng mô-men xoắn350 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2L
Ổ cắm bên ngoài1 x Type 2 (bộ chuyển đổi)
Công suất đầu ra tối đa3.6 kW AC
Ổ cắm bên trong1 ổ cắm

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi295 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế183 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.1 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi400 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố163 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.8 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế135 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.5 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi384 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố167 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.9 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế141 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.6 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 124 đến 257 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh183 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh257 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh216 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa124 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa200 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa159 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
5 / 5
Người lớn trên xe88%
Trẻ em trên xe86%
Năm2021
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương63%
Hỗ trợ an toàn88%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4635 mm
Chiều rộng1890 mm
Chiều rộng gồm gương2152 mm
Chiều cao1605 mm
Chiều dài cơ sở3000 mm
Trọng lượng không tải1905 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2370 kg
Tải trọng tối đa540 kg
Dung tích khoang hành lý531 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1591 L
Cốp trước57 L
Tải trọng nóc80 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh750 kg
Tải dọc tối đa100 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng12 m
Nền tảngHMG E-GMP
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcJC - Cỡ trung
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông, tùy chọn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21), nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) (2021-2024) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 27 giờ 45 phút 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 17 giờ 15 phút 17 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 8 giờ 45 phút 34 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 6 giờ 49 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 6 giờ 49 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD (MY21) (2021-2024) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 48 phút 250 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 90 kW † 27 phút 450 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 120 kW † 20 phút 620 km/h
CCS (175 kW DC) 175 kW 140 kW † 17 phút 720 km/h
CCS (350 kW DC) 175 kW † 140 kW † 17 phút 720 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Hyundai IONIQ 5 Standard Range 2WD
2 / 5
0
1
2
3
4
5
243 km
2 giờ 13 phút
15 phút
176 km
1 giờ 36 phút
213 km
1 giờ 56 phút
15 phút
154 km
1 giờ 24 phút
367 km (3 giờ 35 phút)
189 km
1 giờ 43 phút
15 phút
137 km
1 giờ 15 phút
326 km (3 giờ 13 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
419 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
367 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
326 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ