XPENG L03 AWD Performance
XPENG L03 AWD Performance XPENG L03 AWD Performance XPENG L03 AWD Performance XPENG L03 AWD Performance XPENG L03 AWD Performance XPENG L03 AWD Performance XPENG L03 AWD Performance XPENG L03 AWD Performance XPENG L03 AWD Performance XPENG L03 AWD Performance

Thông số chính

Giá khi ra mắt tại châu Âu
€41 600
Pin
69.5 kWh
Phạm vi thực tế
từ 280 đến 560 km
Mức tiêu thụ
178 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
236 kW
Tăng tốc
4.5 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.
Quãng đường hằng năm12.000 km
Quãng đường chuyến đi300 km
Giá điện tại nhà2.100 ₫/kWh
Tỷ lệ sạc tại nhà85%
Giá nhiên liệu21.000 ₫/l

Chi phí sạc

mỗi tháng
411.606 ₫
mỗi năm
4.939.272 ₫
trên 100 km
41.161 ₫
sạc đầy tại nhà
160.545 ₫

Bao gồm mức tổn hao năng lượng khi sạc ước tính 10%

Chi phí chuyến đi · 300 km

năng lượng đã dùng
57,9 kWh
chi phí (EV)
138.821 ₫
lần dừng sạc
1
Tiết kiệm cho chuyến đi này so với xe động cơ đốt trong
365.179 ₫

So với xe động cơ đốt trong Hyundai Tucson 1.6 T-GDI 150 Đổi mẫu xe

tiết kiệm mỗi năm
15.220.728 ₫
trong 5 năm
76.103.640 ₫
EV trên 100 km
41.161 ₫
đối thủ trên 100 km
168.000 ₫
Mở công cụ tính đầy đủ

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 280 đến 560 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh375 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh280 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh325 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa560 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa360 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa445 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3 / 5
Chặng đầu284 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai188 km
Tổng quãng đường472 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 35 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 43 phút
Tổng thời gian4 giờ 33 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định71.2 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được69.5 kWh
Vật liệu catốtLFP
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->390 km) 7 giờ 30 phút
Tốc độ sạc52 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa236 kW DC
Công suất sạc (10–80%)150 kW DC
Thời gian sạc —
Tốc độ sạc810 km/h
Hỗ trợ AutochargeKhông có dữ liệu

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông có dữ liệu
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông có dữ liệu

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h4.5 giây
Tốc độ tối đa180 km/h
Phạm vi chạy điện390 km
Tổng công suất285 kW (387 PS)
Tổng mô-men xoắn431 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LCó
Ổ cắm bên ngoài1 x Type 2 (bộ chuyển đổi)
Công suất đầu ra tối đaKhông có dữ liệu
Ổ cắm bên trongKhông có dữ liệu

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua AC—
Công suất đầu ra tối đa qua DC—
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua AC—
Công suất đầu ra tối đa qua DC—
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi390 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế178 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.0 l/100 km

Giá trị WLTP

Phạm vi440 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố184 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.1 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế158 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.8 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 124 đến 248 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh185 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh248 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh214 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa124 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa193 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa156 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4650 mm
Chiều rộng1920 mm
Chiều rộng gồm gươngKhông có dữ liệu
Chiều cao1600 mm
Chiều dài cơ sở2850 mm
Trọng lượng không tải2115 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2115 kg
Tải trọng tối đa75 kg
Dung tích khoang hành lý367 L
Dung tích khoang hành lý tối đaKhông có dữ liệu
Cốp trước44 L
Tải trọng nóc75 kg
Có thể lắp móc kéoCó
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1500 kg
Tải dọc tối đaKhông có dữ liệu

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng10.5 m
Nền tảngKhông có dữ liệu
Nền tảng EV chuyên dụngKhông có dữ liệu
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcJD - Cỡ lớn
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệtCó
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnCó

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho XPENG L03 AWD Performance từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho XPENG L03 AWD Performance, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho XPENG L03 AWD Performance (2026) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 35 giờ 45 phút 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 22 giờ 15 phút 18 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 11 giờ 15 phút 35 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 7 giờ 30 phút 52 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 7 giờ 30 phút 52 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho XPENG L03 AWD Performance khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho XPENG L03 AWD Performance (2026) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 61 phút 260 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 115 kW † 27 phút 600 km/h
CCS (350 kW DC) 236 kW † 150 kW † 20 phút 810 km/h
CCS (500 kW DC) 236 kW † 150 kW † 20 phút 810 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

XPENG L03 AWD Performance
3 / 5
0
1
2
3
4
5
324 km
2 giờ 57 phút
15 phút
215 km
1 giờ 57 phút
284 km
2 giờ 35 phút
15 phút
188 km
1 giờ 43 phút
472 km (4 giờ 33 phút)
252 km
2 giờ 18 phút
15 phút
168 km
1 giờ 31 phút
420 km (4 giờ 4 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
539 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
472 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
420 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ