Mercedes-Benz EQS 350
Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350 Mercedes-Benz EQS 350

Thông số chính

Pin
105 kWh
Phạm vi thực tế
từ 420 đến 795 km
Mức tiêu thụ
168 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
170 kW
Tăng tốc
6.7 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 420 đến 795 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh530 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh420 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh475 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa795 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa545 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa655 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

4 / 5
Chặng đầu427 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai187 km
Tổng quãng đường614 km
Thời gian chặng đầu3 giờ 53 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 42 phút
Tổng thời gian5 giờ 50 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định105.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell360
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành10 năm
Quãng đường bảo hành250,000 km
Dung lượng sử dụng được96.0 kWh
Vật liệu catốtNCM811
Cấu hình bộ pin90s4p
Điện áp danh định328 V
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->570 km) 10 giờ 30 phút
Tốc độ sạc56 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa170 kW DC
Công suất sạc (10–80%)130 kW DC
Thời gian sạc (57->456 km) 33 phút
Tốc độ sạc720 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h6.7 giây
Tốc độ tối đa210 km/h
Phạm vi chạy điện570 km
Tổng công suất215 kW (292 PS)
Tổng mô-men xoắn565 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi570 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế168 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.9 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi682 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố166 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.9 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế141 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.6 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi581 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố195 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.2 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế165 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.9 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 121 đến 229 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh181 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh229 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh202 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa121 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa176 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa147 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài5223 mm
Chiều rộng1926 mm
Chiều rộng gồm gương2125 mm
Chiều cao1512 mm
Chiều dài cơ sở3210 mm
Trọng lượng không tải2440 kg
Trọng lượng toàn bộ xe3035 kg
Tải trọng tối đa670 kg
Dung tích khoang hành lý620 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1700 L
Cốp trước0 L
Tải trọng nóc100 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh750 kg
Tải dọc tối đa75 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng10.9 m
Nền tảngMB EVA2
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSedan
Phân khúcF - Hạng sang
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Mercedes-Benz EQS 350 từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Mercedes-Benz EQS 350, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Mercedes-Benz EQS 350 (2024-2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 11.0 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 49 giờ 15 phút 12 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 30 giờ 45 phút 19 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 15 giờ 15 phút 37 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 10 giờ 30 phút 54 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 10 giờ 30 phút 54 km/h
Tùy chọn 22.0kW Bộ sạc trên xe *
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 49 giờ 15 phút 12 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 30 giờ 45 phút 19 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 15 giờ 15 phút 37 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 10 giờ 30 phút 54 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 5 giờ 15 phút 100 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Mercedes-Benz EQS 350 khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Mercedes-Benz EQS 350 (2024-2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 85 phút 280 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 90 kW † 47 phút 500 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 115 kW † 37 phút 640 km/h
CCS (175 kW DC) 170 kW † 130 kW † 33 phút 720 km/h
CCS (350 kW DC) 170 kW † 130 kW † 33 phút 720 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Mercedes-Benz EQS 350
4 / 5
0
1
2
3
4
5
491 km
4 giờ 28 phút
15 phút
216 km
1 giờ 58 phút
427 km
3 giờ 53 phút
15 phút
187 km
1 giờ 42 phút
614 km (5 giờ 50 phút)
377 km
3 giờ 26 phút
15 phút
166 km
1 giờ 30 phút
543 km (5 giờ 11 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
707 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
614 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
543 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ