Volvo ES90 Single Motor (MY26)
Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26) Volvo ES90 Single Motor (MY26)

Thông số chính

Pin
92 kWh
Phạm vi thực tế
từ 350 đến 690 km
Mức tiêu thụ
181 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
300 kW
Tăng tốc
6.9 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 350 đến 690 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh465 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh350 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh405 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa690 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa450 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa555 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

4 / 5
Chặng đầu354 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai236 km
Tổng quãng đường590 km
Thời gian chặng đầu3 giờ 13 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai2 giờ 8 phút
Tổng thời gian5 giờ 36 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định92.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được88.0 kWh
Vật liệu catốtNCM
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->485 km) 9 giờ 30 phút
Tốc độ sạc52 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc tối đa300 kW DC
Công suất sạc (10–80%)190 kW DC
Thời gian sạc (48->388 km) 20 phút
Tốc độ sạc1010 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h6.9 giây
Tốc độ tối đa180 km/h
Phạm vi chạy điện485 km
Tổng công suất245 kW (333 PS)
Tổng mô-men xoắn480 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông có dữ liệu
Ổ cắm bên ngoàiKhông có dữ liệu
Công suất đầu ra tối đaKhông có dữ liệu
Ổ cắm bên trongKhông có dữ liệu

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông có dữ liệu
Hỗ trợ V2H qua DCKhông có dữ liệu
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông có dữ liệu
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông có dữ liệu
Công suất đầu ra tối đaKhông có dữ liệu

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông có dữ liệu
Hỗ trợ V2G qua DCKhông có dữ liệu
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông có dữ liệu
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông có dữ liệu
Công suất đầu ra tối đaKhông có dữ liệu

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi485 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế181 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.0 l/100 km

Giá trị WLTP

Phạm vi650 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố161 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.8 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế135 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.5 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 128 đến 251 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh189 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh251 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh217 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa128 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa196 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa159 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài5000 mm
Chiều rộng1942 mm
Chiều rộng gồm gương2120 mm
Chiều cao1546 mm
Chiều dài cơ sở3102 mm
Trọng lượng không tải2441 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2850 kg
Tải trọng tối đa484 kg
Dung tích khoang hành lý446 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1256 L
Cốp trước22 L
Tải trọng nóc75 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1600 kg
Tải dọc tối đa100 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng11.8 m
Nền tảngVolvo SPA2
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeLiftback
Phân khúcF - Hạng sang
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Volvo ES90 Single Motor (MY26) từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Volvo ES90 Single Motor (MY26), nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Volvo ES90 Single Motor (MY26) (2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 45 giờ 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 28 giờ 17 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 14 giờ 35 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 9 giờ 30 phút 51 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 9 giờ 30 phút 51 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Volvo ES90 Single Motor (MY26) khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Volvo ES90 Single Motor (MY26) (2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 78 phút 260 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 90 kW † 43 phút 470 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 120 kW † 32 phút 630 km/h
CCS (175 kW DC) 175 kW 135 kW † 29 phút 700 km/h
CCS (350 kW DC) 300 kW † 190 kW † 20 phút 1010 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Volvo ES90 Single Motor
4 / 5
0
1
2
3
4
5
404 km
3 giờ 40 phút
15 phút
269 km
2 giờ 27 phút
354 km
3 giờ 13 phút
15 phút
236 km
2 giờ 8 phút
590 km (5 giờ 36 phút)
316 km
2 giờ 52 phút
15 phút
210 km
1 giờ 54 phút
525 km (5 giờ 1 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
673 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
590 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
525 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ