BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25)
BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25)

Thông số chính

Pin
84.4 kWh
Phạm vi thực tế
từ 340 đến 660 km
Mức tiêu thụ
175 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
206 kW
Tăng tốc
5.4 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 340 đến 660 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh440 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh340 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh390 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa660 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa440 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa535 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3.5 / 5
Chặng đầu345 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai190 km
Tổng quãng đường535 km
Thời gian chặng đầu3 giờ 8 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 44 phút
Tổng thời gian5 giờ 7 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định84.4 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hànhKhông có dữ liệu
Quãng đường bảo hànhKhông có dữ liệu
Dung lượng sử dụng được81.2 kWh
Vật liệu catốtKhông có dữ liệu
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh định400 V
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->465 km) 8 giờ 45 phút
Tốc độ sạc54 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa206 kW DC
Công suất sạc (10–80%)136 kW DC
Thời gian sạc (46->372 km) 26 phút
Tốc độ sạc750 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h5.4 giây
Tốc độ tối đa215 km/h
Phạm vi chạy điện465 km
Tổng công suất290 kW (394 PS)
Tổng mô-men xoắn590 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi465 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế175 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.0 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi580 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố158 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.8 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế140 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.6 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi486 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố189 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.1 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế167 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.9 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 123 đến 239 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh185 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh239 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh208 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa123 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa185 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa152 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
5 / 5
Người lớn trên xe89%
Trẻ em trên xe85%
Năm2023
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương86%
Hỗ trợ an toàn78%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài5060 mm
Chiều rộng1900 mm
Chiều rộng gồm gươngKhông có dữ liệu
Chiều cao1515 mm
Chiều dài cơ sở2995 mm
Trọng lượng không tải2345 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2890 kg
Tải trọng tối đa620 kg
Dung tích khoang hành lý490 L
Dung tích khoang hành lý tối đa785 L
Cốp trước0 L
Tải trọng nóc75 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh2000 kg
Tải dọc tối đa80 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng12.3 m
Nền tảngBMW CLAR
Nền tảng EV chuyên dụngKhông
Kiểu thân xeSedan
Phân khúcE - Hạng điều hành
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25), nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) (2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 11.0 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 41 giờ 45 phút 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 26 giờ 18 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 13 giờ 36 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 8 giờ 45 phút 53 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 8 giờ 45 phút 53 km/h
Tùy chọn 22.0kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 41 giờ 45 phút 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 26 giờ 18 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 13 giờ 36 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 8 giờ 45 phút 53 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 4 giờ 30 phút 100 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho BMW i5 xDrive40 Sedan (MY25) (2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 72 phút 270 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 85 kW † 42 phút 460 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 110 kW † 33 phút 590 km/h
CCS (175 kW DC) 175 kW 120 kW † 30 phút 650 km/h
CCS (350 kW DC) 206 kW † 136 kW † 26 phút 750 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

BMW i5 xDrive40 Sedan
3.5 / 5
0
1
2
3
4
5
395 km
3 giờ 35 phút
15 phút
218 km
1 giờ 59 phút
345 km
3 giờ 8 phút
15 phút
190 km
1 giờ 44 phút
535 km (5 giờ 7 phút)
306 km
2 giờ 47 phút
15 phút
169 km
1 giờ 32 phút
475 km (4 giờ 34 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
613 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
535 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
475 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ