Porsche Taycan GTS
Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS Porsche Taycan GTS

Thông số chính

Pin
105 kWh
Phạm vi thực tế
từ 390 đến 755 km
Mức tiêu thụ
181 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
322 kW
Tăng tốc
3.3 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 390 đến 755 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh510 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh390 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh450 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa755 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa505 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa610 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

5 / 5
Chặng đầu396 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai308 km
Tổng quãng đường704 km
Thời gian chặng đầu3 giờ 36 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai2 giờ 48 phút
Tổng thời gian6 giờ 39 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định105.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell396
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được97.0 kWh
Vật liệu catốtNCM811
Cấu hình bộ pin198s2p
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngPassasjersiden - foran
Vị trí cổng 2Førersiden - foran
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->535 km) 10 giờ 30 phút
Tốc độ sạc52 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngPassasjersiden - foran
Công suất sạc tối đa322 kW DC
Công suất sạc (10–80%)281 kW DC
Thời gian sạc (53->428 km) 15 phút
Tốc độ sạc1490 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h3.3 giây
Tốc độ tối đa250 km/h
Phạm vi chạy điện535 km
Tổng công suất515 kW (700 PS)
Tổng mô-men xoắn790 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi535 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế181 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.0 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi628 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố181 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.0 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế154 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.7 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi552 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố207 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.3 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế176 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.0 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 128 đến 249 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh190 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh249 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh216 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa128 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa192 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa159 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4963 mm
Chiều rộng1966 mm
Chiều rộng gồm gương2144 mm
Chiều cao1381 mm
Chiều dài cơ sở2900 mm
Trọng lượng không tải2360 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2850 kg
Tải trọng tối đa565 kg
Dung tích khoang hành lý366 L
Dung tích khoang hành lý tối đaKhông có dữ liệu
Cốp trước84 L
Tải trọng nóc75 kg
Có thể lắp móc kéoKhông
Khả năng kéo không phanh0 kg
Khả năng kéo có phanh0 kg
Tải dọc tối đa0 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng11.7 m
Nền tảngVW J1
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSedan
Phân khúcF - Hạng sang
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Porsche Taycan GTS từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Porsche Taycan GTS, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Porsche Taycan GTS (2024-2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 11.0 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 49 giờ 45 phút 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 31 giờ 17 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 15 giờ 30 phút 35 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 10 giờ 30 phút 51 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 10 giờ 30 phút 51 km/h
Tùy chọn 22.0kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 49 giờ 45 phút 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 31 giờ 17 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 15 giờ 30 phút 35 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 10 giờ 30 phút 51 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 5 giờ 15 phút 100 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Porsche Taycan GTS khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Porsche Taycan GTS (2024-2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 86 phút 260 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 100 kW 43 phút 520 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 140 kW † 31 phút 720 km/h
CCS (175 kW DC) 175 kW 160 kW † 27 phút 830 km/h
CCS (350 kW DC) 322 kW † 281 kW † 15 phút 1490 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Porsche Taycan GTS
5 / 5
0
1
2
3
4
5
455 km
4 giờ 8 phút
15 phút
354 km
3 giờ 13 phút
396 km
3 giờ 36 phút
15 phút
308 km
2 giờ 48 phút
704 km (6 giờ 39 phút)
351 km
3 giờ 11 phút
15 phút
273 km
2 giờ 29 phút
623 km (5 giờ 55 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
808 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
704 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
623 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ