Audi Q6 e-tron Sportback
Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback Audi Q6 e-tron Sportback

Thông số chính

Pin
83 kWh
Phạm vi thực tế
từ 295 đến 600 km
Mức tiêu thụ
185 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
225 kW
Tăng tốc
7 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 295 đến 600 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh405 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh295 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh350 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa600 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa380 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa470 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3 / 5
Chặng đầu299 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai186 km
Tổng quãng đường485 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 43 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 41 phút
Tổng thời gian4 giờ 39 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định83.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell150
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hànhKhông có dữ liệu
Quãng đường bảo hànhKhông có dữ liệu
Dung lượng sử dụng được75.8 kWh
Vật liệu catốtNCM811
Cấu hình bộ pin150s1p
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángLăng trụ
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Vị trí cổng 2Bên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->410 km) 8 giờ 15 phút
Tốc độ sạc51 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc tối đa225 kW DC
Công suất sạc (10–80%)150 kW DC
Thời gian sạc (41->328 km) 22 phút
Tốc độ sạc780 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h7.0 giây
Tốc độ tối đa210 km/h
Phạm vi chạy điện410 km
Tổng công suất215 kW (292 PS)
Tổng mô-men xoắn450 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi410 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế185 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.1 l/100 km

Giá trị WLTP

Phạm vi545 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố160 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.8 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế139 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.6 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 126 đến 257 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh187 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh257 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh217 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa126 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa199 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa161 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
5 / 5
Người lớn trên xe91%
Trẻ em trên xe92%
Năm2024
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương81%
Hỗ trợ an toàn80%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4771 mm
Chiều rộng1939 mm
Chiều rộng gồm gương2193 mm
Chiều cao1665 mm
Chiều dài cơ sở2889 mm
Trọng lượng không tải2200 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2740 kg
Tải trọng tối đa615 kg
Dung tích khoang hành lý511 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1373 L
Cốp trước64 L
Tải trọng nóc75 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh2000 kg
Tải dọc tối đa100 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 3 ghế
Bán kính quay vòng12.1 m
Nền tảngVW PPE
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcJD - Cỡ lớn
Thanh ray nóc
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Audi Q6 e-tron Sportback từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Audi Q6 e-tron Sportback, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Audi Q6 e-tron Sportback (2024-2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 11.0 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 39 giờ 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 24 giờ 15 phút 17 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 12 giờ 15 phút 33 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 8 giờ 15 phút 50 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 8 giờ 15 phút 50 km/h
Tùy chọn 22.0kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 39 giờ 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 24 giờ 15 phút 17 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 12 giờ 15 phút 33 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 8 giờ 15 phút 50 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 4 giờ 15 phút 96 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Audi Q6 e-tron Sportback khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Audi Q6 e-tron Sportback (2024-2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 67 phút 250 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 90 kW † 37 phút 460 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 115 kW † 29 phút 590 km/h
CCS (175 kW DC) 175 kW 125 kW † 27 phút 630 km/h
CCS (350 kW DC) 225 kW † 150 kW † 22 phút 780 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Audi Q6 e-tron Sportback
3 / 5
0
1
2
3
4
5
343 km
3 giờ 7 phút
15 phút
213 km
1 giờ 56 phút
299 km
2 giờ 43 phút
15 phút
186 km
1 giờ 41 phút
485 km (4 giờ 39 phút)
265 km
2 giờ 25 phút
15 phút
165 km
1 giờ 30 phút
431 km (4 giờ 10 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
556 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
485 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
431 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ