BYD HAN
BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN BYD HAN

Thông số chính

Pin
88 kWh
Phạm vi thực tế
từ 345 đến 675 km
Mức tiêu thụ
180 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
120 kW
Tăng tốc
3.9 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 345 đến 675 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh455 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh345 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh400 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa675 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa450 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa545 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3 / 5
Chặng đầu351 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai122 km
Tổng quãng đường473 km
Thời gian chặng đầu3 giờ 11 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 7 phút
Tổng thời gian4 giờ 33 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định88.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell178
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được85.4 kWh
Vật liệu catốtLFP
Cấu hình bộ pin178s1p
Điện áp danh định569 V
Kiểu dángLăng trụ
Tên / tham chiếuBYD BLADE

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc6.6 kW AC
Thời gian sạc (0->475 km) 15 giờ 15 phút
Tốc độ sạc31 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa120 kW DC
Công suất sạc (10–80%)85 kW DC
Thời gian sạc (47->380 km) 44 phút
Tốc độ sạc450 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h3.9 giây
Tốc độ tối đa180 km/h
Phạm vi chạy điện475 km
Tổng công suất380 kW (517 PS)
Tổng mô-men xoắn700 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2L
Ổ cắm bên ngoài1 x Type 2 (bộ chuyển đổi)
Công suất đầu ra tối đa3.3 kW AC
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi475 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế180 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.0 l/100 km

Giá trị WLTP

Phạm vi521 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố185 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.1 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế164 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.8 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 127 đến 248 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh188 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh248 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh214 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa127 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa190 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa157 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4995 mm
Chiều rộng1910 mm
Chiều rộng gồm gương2134 mm
Chiều cao1495 mm
Chiều dài cơ sở2920 mm
Trọng lượng không tải2325 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2660 kg
Tải trọng tối đa410 kg
Dung tích khoang hành lý410 L
Dung tích khoang hành lý tối đaKhông có dữ liệu
Cốp trước0 L
Tải trọng nóc0 kg
Có thể lắp móc kéoKhông
Khả năng kéo không phanh0 kg
Khả năng kéo có phanh0 kg
Tải dọc tối đa0 kg

Thử nghiệm trọng lượng bởi Bjørn Nyland

Trọng lượng đo được2360 kg
Trọng lượng trục trước1160 kg
Trọng lượng trục sau1200 kg
Phân bổ trọng lượng (trước/sau)49% / 51%

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng12.3 m
Nền tảngKhông có dữ liệu
Nền tảng EV chuyên dụngKhông có dữ liệu
Kiểu thân xeSedan
Phân khúcE - Hạng điều hành
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho BYD HAN từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho BYD HAN, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho BYD HAN (2023-2024) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 6.6 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 43 giờ 45 phút 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 27 giờ 15 phút 17 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x29A 6.6 kW † 15 giờ 15 phút 31 km/h
3 pha 16A (11 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW † 27 giờ 15 phút 17 km/h
3 pha 32A (22 kW) 230V / 1x29A 6.6 kW † 15 giờ 15 phút 31 km/h
Tùy chọn 7.4kW Bộ sạc trên xe *
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 43 giờ 45 phút 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 27 giờ 15 phút 17 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 13 giờ 45 phút 35 km/h
3 pha 16A (11 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW † 27 giờ 15 phút 17 km/h
3 pha 32A (22 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW † 13 giờ 45 phút 35 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho BYD HAN khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho BYD HAN (2023-2024) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 40 kW † 94 phút 210 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 75 kW † 50 phút 390 km/h
CCS (150 kW DC) 120 kW † 85 kW † 44 phút 450 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

BYD HAN
3 / 5
0
1
2
3
4
5
405 km
3 giờ 41 phút
15 phút
141 km
1 giờ 17 phút
351 km
3 giờ 11 phút
15 phút
122 km
1 giờ 7 phút
473 km (4 giờ 33 phút)
310 km
2 giờ 49 phút
15 phút
108 km
59 phút
418 km (4 giờ 3 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
545 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
473 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
418 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ