Volvo EX30 P5 Long Range (MY27)
Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) Volvo EX30 P5 Long Range (MY27)

Thông số chính

Pin
65 kWh
Phạm vi thực tế
từ 260 đến 540 km
Mức tiêu thụ
178 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
158 kW
Tăng tốc
5.3 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 260 đến 540 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh360 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh260 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh310 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa540 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa335 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa420 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

2.5 / 5
Chặng đầu264 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai138 km
Tổng quãng đường402 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 24 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 16 phút
Tổng thời gian3 giờ 55 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định69.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell107
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được65.0 kWh
Vật liệu catốtNMC
Cấu hình bộ pin107s1p
Điện áp danh định392 V
Kiểu dángLăng trụ
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->365 km) 7 giờ
Tốc độ sạc53 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc tối đa158 kW DC
Công suất sạc (10–80%)101 kW DC
Thời gian sạc
Tốc độ sạc540 km/h
Hỗ trợ AutochargeKhông

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h5.3 giây
Tốc độ tối đa180 km/h
Phạm vi chạy điện365 km
Tổng công suất200 kW (272 PS)
Tổng mô-men xoắn343 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2L
Ổ cắm bên ngoài1 x Type 2 (bộ chuyển đổi)
Công suất đầu ra tối đa3.6 kW AC
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi365 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế178 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.0 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi476 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố170 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.9 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế137 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.5 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi471 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố172 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.9 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế138 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.6 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 120 đến 250 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh181 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh250 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh210 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa120 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa194 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa155 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4233 mm
Chiều rộng1837 mm
Chiều rộng gồm gương2032 mm
Chiều cao1549 mm
Chiều dài cơ sở2650 mm
Trọng lượng không tải1850 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2240 kg
Tải trọng tối đa465 kg
Dung tích khoang hành lý318 L
Dung tích khoang hành lý tối đa904 L
Cốp trước7 L
Tải trọng nóc75 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1600 kg
Tải dọc tối đa100 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng10.6 m
Nền tảngGeely SEA2
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcJB - Cỡ nhỏ
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Volvo EX30 P5 Long Range (MY27), nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) (2026) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 11.0 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 33 giờ 15 phút 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 20 giờ 45 phút 18 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 10 giờ 30 phút 35 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 7 giờ 52 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 7 giờ 52 km/h
Tùy chọn 22.0kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 33 giờ 15 phút 11 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 20 giờ 45 phút 18 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 10 giờ 30 phút 35 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 7 giờ 52 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 3 giờ 30 phút 100 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Volvo EX30 P5 Long Range (MY27) (2026) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 57 phút 260 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 101 kW † 28 phút 540 km/h
CCS (300 kW DC) 158 kW † 101 kW † 28 phút 540 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Volvo EX30 P5 Long Range
2.5 / 5
0
1
2
3
4
5
302 km
2 giờ 44 phút
15 phút
158 km
1 giờ 26 phút
264 km
2 giờ 24 phút
15 phút
138 km
1 giờ 16 phút
402 km (3 giờ 55 phút)
234 km
2 giờ 8 phút
15 phút
123 km
1 giờ 7 phút
357 km (3 giờ 30 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
460 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
402 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
357 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ