Mercedes-Benz CLA 250
Mercedes-Benz CLA 250 Mercedes-Benz CLA 250 Mercedes-Benz CLA 250 Mercedes-Benz CLA 250 Mercedes-Benz CLA 250 Mercedes-Benz CLA 250 Mercedes-Benz CLA 250 Mercedes-Benz CLA 250 Mercedes-Benz CLA 250 Mercedes-Benz CLA 250 Mercedes-Benz CLA 250 Mercedes-Benz CLA 250

Thông số chính

Pin
71 kWh
Phạm vi thực tế
từ 355 đến 700 km
Mức tiêu thụ
145 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
353 kW
Tăng tốc
6.7 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 355 đến 700 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh450 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh355 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh405 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa700 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa470 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa570 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

4.5 / 5
Chặng đầu364 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai296 km
Tổng quãng đường660 km
Thời gian chặng đầu3 giờ 19 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai2 giờ 42 phút
Tổng thời gian6 giờ 16 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định90.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell192
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được71.0 kWh
Vật liệu catốtNMC
Cấu hình bộ pin192s1p
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángLăng trụ
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->490 km) 7 giờ 45 phút
Tốc độ sạc65 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa353 kW DC
Công suất sạc (10–80%)150 kW DC
Thời gian sạc
Tốc độ sạc980 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h6.7 giây
Tốc độ tối đa210 km/h
Phạm vi chạy điện490 km
Tổng công suất200 kW (272 PS)
Tổng mô-men xoắn335 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCĐã công bố
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCĐã công bố
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi490 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế145 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.6 l/100 km

Giá trị WLTP

Phạm vi674 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố124 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.4 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế105 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.2 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 101 đến 200 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh158 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh200 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh175 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa101 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa151 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa125 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
5 / 5
Người lớn trên xe94%
Trẻ em trên xe89%
Năm2025
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương93%
Hỗ trợ an toàn85%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4723 mm
Chiều rộng1855 mm
Chiều rộng gồm gương2021 mm
Chiều cao1468 mm
Chiều dài cơ sở2790 mm
Trọng lượng không tải2055 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2510 kg
Tải trọng tối đa530 kg
Dung tích khoang hành lý405 L
Dung tích khoang hành lý tối đaKhông có dữ liệu
Cốp trước101 L
Tải trọng nóc0 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1500 kg
Tải dọc tối đaKhông có dữ liệu

Khác

Ghế5 ghế
IsofixKhông có dữ liệu
Bán kính quay vòng11.2 m
Nền tảngMercedes-Benz MMA
Nền tảng EV chuyên dụngKhông
Kiểu thân xeSedan
Phân khúcD - Cỡ lớn
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Mercedes-Benz CLA 250 từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Mercedes-Benz CLA 250, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Mercedes-Benz CLA 250 (2026) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 11.0 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 36 giờ 30 phút 13 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 22 giờ 45 phút 22 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 11 giờ 30 phút 43 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 7 giờ 45 phút 63 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 7 giờ 45 phút 63 km/h
Tùy chọn 22.0kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 36 giờ 30 phút 13 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 22 giờ 45 phút 22 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 11 giờ 30 phút 43 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 7 giờ 45 phút 63 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 4 giờ 120 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Mercedes-Benz CLA 250 khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Mercedes-Benz CLA 250 (2026) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 63 phút 320 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 110 kW † 29 phút 710 km/h
CCS (350 kW DC) 350 kW 150 kW † 21 phút 980 km/h
CCS (500 kW DC) 353 kW † 150 kW † 21 phút 980 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Mercedes-Benz CLA 250
4.5 / 5
0
1
2
3
4
5
423 km
3 giờ 51 phút
15 phút
344 km
3 giờ 8 phút
364 km
3 giờ 19 phút
15 phút
296 km
2 giờ 42 phút
660 km (6 giờ 16 phút)
320 km
2 giờ 54 phút
15 phút
260 km
2 giờ 22 phút
580 km (5 giờ 31 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
768 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
660 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
580 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ