Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26)
Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26)

Thông số chính

Pin
82 kWh
Phạm vi thực tế
từ 340 đến 675 km
Mức tiêu thụ
164 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
190 kW
Tăng tốc
6.6 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 340 đến 675 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh445 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh340 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh395 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa675 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa445 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa545 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3.5 / 5
Chặng đầu347 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai187 km
Tổng quãng đường535 km
Thời gian chặng đầu3 giờ 9 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 42 phút
Tổng thời gian5 giờ 6 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định82.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell288
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được77.0 kWh
Vật liệu catốtNCM
Cấu hình bộ pin96s3p
Điện áp danh định352 V
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->470 km) 8 giờ 15 phút
Tốc độ sạc57 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa190 kW DC
Công suất sạc (10–80%)125 kW DC
Thời gian sạc (47->376 km) 27 phút
Tốc độ sạc730 km/h
Hỗ trợ AutochargeKhông

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h6.6 giây
Tốc độ tối đa180 km/h
Phạm vi chạy điện470 km
Tổng công suất210 kW (286 PS)
Tổng mô-men xoắn560 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCĐã công bố
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCĐã công bố
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi470 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế164 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.8 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi607 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố144 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.6 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế127 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.4 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi528 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố167 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.9 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế146 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.6 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 114 đến 226 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh173 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh226 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh195 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa114 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa173 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa141 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4961 mm
Chiều rộng1862 mm
Chiều rộng gồm gương2141 mm
Chiều cao1551 mm
Chiều dài cơ sở2971 mm
Trọng lượng không tải2191 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2650 kg
Tải trọng tối đa534 kg
Dung tích khoang hành lý605 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1714 L
Cốp trước0 L
Tải trọng nóc75 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1000 kg
Tải dọc tối đa75 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 3 ghế
Bán kính quay vòng10.9 m
Nền tảngVW MEB
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeXe wagon
Phân khúcE - Hạng điều hành
Thanh ray nóc
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông, tùy chọn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26), nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) (2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 39 giờ 30 phút 12 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 24 giờ 30 phút 19 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 12 giờ 15 phút 38 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 8 giờ 15 phút 57 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 8 giờ 15 phút 57 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Volkswagen ID.7 Tourer Pro (MY26) (2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 68 phút 290 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 85 kW † 40 phút 490 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 105 kW † 32 phút 610 km/h
CCS (175 kW DC) 175 kW 115 kW † 30 phút 650 km/h
CCS (350 kW DC) 190 kW † 125 kW † 27 phút 730 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Volkswagen ID.7 Tourer Pro
3.5 / 5
0
1
2
3
4
5
401 km
3 giờ 38 phút
15 phút
216 km
1 giờ 58 phút
347 km
3 giờ 9 phút
15 phút
187 km
1 giờ 42 phút
535 km (5 giờ 6 phút)
307 km
2 giờ 47 phút
15 phút
165 km
1 giờ 30 phút
472 km (4 giờ 32 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
617 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
535 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
472 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ