Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo
Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo

Thông số chính

Pin
91 kWh
Phạm vi thực tế
từ 275 đến 560 km
Mức tiêu thụ
226 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
130 kW
Tăng tốc
5 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 275 đến 560 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh395 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh275 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh330 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa560 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa350 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa435 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

2 / 5
Chặng đầu277 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai104 km
Tổng quãng đường381 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 31 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai57 phút
Tổng thời gian3 giờ 43 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định91.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hànhKhông có dữ liệu
Quãng đường bảo hànhKhông có dữ liệu
Dung lượng sử dụng được87.0 kWh
Vật liệu catốtNCM
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngPassasjersiden - foran
Công suất sạc22 kW AC
Thời gian sạc (0->385 km) 4 giờ 45 phút
Tốc độ sạc83 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngPassasjersiden - foran
Công suất sạc tối đa130 kW DC
Công suất sạc (10–80%)110 kW DC
Thời gian sạc (38->308 km) 35 phút
Tốc độ sạc460 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h5.0 giây
Tốc độ tối đa200 km/h
Phạm vi chạy điện385 km
Tổng công suất320 kW (435 PS)
Tổng mô-men xoắn600 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi385 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế226 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.5 l/100 km

Giá trị WLTP

Phạm vi417 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố245 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.8 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế209 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.3 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 155 đến 316 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh220 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh316 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh264 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa155 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa249 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa200 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
5 / 5
Người lớn trên xe86%
Trẻ em trên xe89%
Năm2022
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương74%
Hỗ trợ an toàn93%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4655 mm
Chiều rộng1850 mm
Chiều rộng gồm gương2172 mm
Chiều cao1660 mm
Chiều dài cơ sở2775 mm
Trọng lượng không tải2277 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2640 kg
Tải trọng tối đaKhông có dữ liệu
Dung tích khoang hành lý415 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1350 L
Cốp trướcKhông có dữ liệu
Tải trọng nócKhông có dữ liệu
Có thể lắp móc kéoKhông có dữ liệu
Khả năng kéo không phanhKhông có dữ liệu
Khả năng kéo có phanhKhông có dữ liệu
Tải dọc tối đaKhông có dữ liệu

Khác

Ghế5 ghế
IsofixKhông có dữ liệu
Bán kính quay vòng10.8 m
Nền tảngRNM CMF-EV
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcJC - Cỡ trung
Thanh ray nócKhông có dữ liệu
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo (2024-2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 44 giờ 30 phút 9 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 27 giờ 45 phút 14 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 14 giờ 28 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 9 giờ 30 phút 41 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 4 giờ 45 phút 81 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo (2024-2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 45 kW † 85 phút 190 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 85 kW † 45 phút 350 km/h
CCS (150 kW DC) 130 kW † 110 kW † 35 phút 460 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Nissan Ariya e-4ORCE 87kWh - 320 kW Nismo
2 / 5
0
1
2
3
4
5
314 km
2 giờ 52 phút
15 phút
118 km
1 giờ 4 phút
277 km
2 giờ 31 phút
15 phút
104 km
57 phút
381 km (3 giờ 43 phút)
248 km
2 giờ 15 phút
15 phút
93 km
51 phút
341 km (3 giờ 21 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
432 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
381 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
341 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ