Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24)
Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24)

Thông số chính

Pin
69 kWh
Phạm vi thực tế
từ 240 đến 505 km
Mức tiêu thụ
194 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
135 kW
Tăng tốc
7.3 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 240 đến 505 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh345 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh240 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh290 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa505 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa305 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa385 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

2 / 5
Chặng đầu242 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai110 km
Tổng quãng đường352 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 12 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 0 phút
Tổng thời gian3 giờ 27 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định69.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell288
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được66.0 kWh
Vật liệu catốtNCM
Cấu hình bộ pin96s3p
Điện áp danh định355 V
Kiểu dángLăng trụ
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->340 km) 7 giờ 15 phút
Tốc độ sạc48 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc tối đa135 kW DC
Công suất sạc (10–80%)85 kW DC
Thời gian sạc (34->272 km) 34 phút
Tốc độ sạc420 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h7.3 giây
Tốc độ tối đa180 km/h
Phạm vi chạy điện340 km
Tổng công suất175 kW (238 PS)
Tổng mô-men xoắn420 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi340 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế194 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.2 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi467 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố168 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.9 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế141 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.6 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi454 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố173 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.9 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế145 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.6 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 131 đến 275 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh191 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh275 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh228 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa131 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa216 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa171 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4440 mm
Chiều rộng1863 mm
Chiều rộng gồm gương2034 mm
Chiều cao1651 mm
Chiều dài cơ sở2702 mm
Trọng lượng không tải2040 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2470 kg
Tải trọng tối đa505 kg
Dung tích khoang hành lý410 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1286 L
Cốp trước31 L
Tải trọng nóc75 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1500 kg
Tải dọc tối đa100 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng11.4 m
Nền tảngVolvo CMA
Nền tảng EV chuyên dụngKhông
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcJC - Cỡ trung
Thanh ray nóc
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnTùy thị trường

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24), nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) (2022-2024) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 33 giờ 45 phút 10 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 21 giờ 16 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 10 giờ 30 phút 32 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 7 giờ 15 phút 47 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 7 giờ 15 phút 47 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Volvo XC40 Recharge Single Motor (MY24) (2022-2024) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 40 kW † 73 phút 190 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 70 kW † 42 phút 340 km/h
CCS (150 kW DC) 135 kW † 85 kW † 34 phút 420 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Volvo XC40 Recharge Single Motor
2 / 5
0
1
2
3
4
5
275 km
2 giờ 30 phút
15 phút
125 km
1 giờ 8 phút
242 km
2 giờ 12 phút
15 phút
110 km
1 giờ 0 phút
352 km (3 giờ 27 phút)
216 km
1 giờ 58 phút
15 phút
98 km
54 phút
314 km (3 giờ 7 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
400 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
352 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
314 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ