Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26)
Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26)

Thông số chính

Pin
111 kWh
Phạm vi thực tế
từ 325 đến 650 km
Mức tiêu thụ
235 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
250 kW
Tăng tốc
4.9 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 325 đến 650 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh460 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh325 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh390 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa650 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa410 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa510 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3 / 5
Chặng đầu326 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai160 km
Tổng quãng đường487 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 58 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 27 phút
Tổng thời gian4 giờ 40 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định111.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell204
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được107.0 kWh
Vật liệu catốtNCM
Cấu hình bộ pin102s2p
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->455 km) 11 giờ 30 phút
Tốc độ sạc40 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc tối đa250 kW DC
Công suất sạc (10–80%)150 kW DC
Thời gian sạc (45->364 km) 32 phút
Tốc độ sạc590 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeGiới hạn
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h4.9 giây
Tốc độ tối đa180 km/h
Phạm vi chạy điện455 km
Tổng công suất380 kW (517 PS)
Tổng mô-men xoắn910 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LĐã công bố
Ổ cắm bên ngoàiKhông có dữ liệu
Công suất đầu ra tối đa11 kW AC
Ổ cắm bên trongKhông có dữ liệu

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACĐã công bố
Hỗ trợ V2H qua DCĐã công bố
Công suất đầu ra tối đa qua AC11 kW AC
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông có dữ liệu
Công suất đầu ra tối đa11 kW AC

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACĐã công bố
Hỗ trợ V2G qua DCĐã công bố
Công suất đầu ra tối đa qua AC11 kW AC
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông có dữ liệu
Công suất đầu ra tối đa11 kW AC

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi455 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế235 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.6 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi619 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố206 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.3 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế173 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.9 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi570 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố220 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.5 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế188 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.1 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 165 đến 329 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh233 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh329 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh274 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa165 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa261 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa210 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài5037 mm
Chiều rộng1964 mm
Chiều rộng gồm gương2113 mm
Chiều cao1744 mm
Chiều dài cơ sở2985 mm
Trọng lượng không tải2762 kg
Trọng lượng toàn bộ xe3390 kg
Tải trọng tối đa703 kg
Dung tích khoang hành lý310 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1915 L
Cốp trước37 L
Tải trọng nóc100 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh2200 kg
Tải dọc tối đa100 kg

Khác

Ghế7 ghế
IsofixCó, 4 ghế
Bán kính quay vòng11.8 m
Nền tảngVolvo SPA2
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcJF - Hạng sang
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26), nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) (2022-2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 54 giờ 45 phút 8 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 34 giờ 15 phút 13 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 17 giờ 27 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 11 giờ 30 phút 40 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 11 giờ 30 phút 40 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Volvo EX90 Twin Motor Performance (MY24-26) (2022-2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 95 phút 200 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 85 kW † 56 phút 340 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 110 kW † 43 phút 440 km/h
CCS (175 kW DC) 175 kW 125 kW † 38 phút 500 km/h
CCS (350 kW DC) 250 kW † 150 kW † 32 phút 590 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Volvo EX90 Twin Motor Performance
3 / 5
0
1
2
3
4
5
369 km
3 giờ 21 phút
15 phút
181 km
1 giờ 39 phút
326 km
2 giờ 58 phút
15 phút
160 km
1 giờ 27 phút
487 km (4 giờ 40 phút)
293 km
2 giờ 40 phút
15 phút
144 km
1 giờ 18 phút
436 km (4 giờ 13 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
550 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
487 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
436 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ