Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD
Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD

Thông số chính

Pin
77.4 kWh
Phạm vi thực tế
từ 320 đến 635 km
Mức tiêu thụ
168 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
233 kW
Tăng tốc
5.1 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 320 đến 635 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh420 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh320 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh370 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa635 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa415 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa510 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3.5 / 5
Chặng đầu326 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai242 km
Tổng quãng đường568 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 58 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai2 giờ 12 phút
Tổng thời gian5 giờ 25 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định77.4 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell384
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được74.0 kWh
Vật liệu catốtNCM
Cấu hình bộ pin192s2p
Điện áp danh định697 V
Kiểu dángDạng túi
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->440 km) 8 giờ
Tốc độ sạc56 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa233 kW DC
Công suất sạc (10–80%)200 kW DC
Thời gian sạc (44->352 km) 16 phút
Tốc độ sạc1150 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h5.1 giây
Tốc độ tối đa185 km/h
Phạm vi chạy điện440 km
Tổng công suất239 kW (325 PS)
Tổng mô-men xoắn605 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2L
Ổ cắm bên ngoài1 x Type 2 (bộ chuyển đổi)
Công suất đầu ra tối đa3.6 kW AC
Ổ cắm bên trong1 ổ cắm

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi440 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế168 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.9 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi583 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố151 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.7 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế127 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.4 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi519 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố169 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.9 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế143 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.6 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 117 đến 231 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh176 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh231 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh200 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa117 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa178 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa145 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
5 / 5
Người lớn trên xe97%
Trẻ em trên xe87%
Năm2022
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương66%
Hỗ trợ an toàn90%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4855 mm
Chiều rộng1880 mm
Chiều rộng gồm gương2073 mm
Chiều cao1495 mm
Chiều dài cơ sở2950 mm
Trọng lượng không tải2095 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2520 kg
Tải trọng tối đa500 kg
Dung tích khoang hành lý401 L
Dung tích khoang hành lý tối đaKhông có dữ liệu
Cốp trước15 L
Tải trọng nóc80 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1500 kg
Tải dọc tối đa100 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng11.8 m
Nền tảngHMG E-GMP
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSedan
Phân khúcD - Cỡ lớn
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD (2022-2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 38 giờ 12 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 23 giờ 45 phút 19 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 11 giờ 45 phút 37 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 8 giờ 55 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 8 giờ 55 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD (2022-2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 65 phút 280 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 95 kW † 34 phút 540 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 135 kW † 24 phút 770 km/h
CCS (175 kW DC) 175 kW 155 kW † 21 phút 880 km/h
CCS (350 kW DC) 233 kW † 200 kW † 16 phút 1150 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Hyundai IONIQ 6 Long Range AWD
3.5 / 5
0
1
2
3
4
5
374 km
3 giờ 24 phút
15 phút
278 km
2 giờ 32 phút
326 km
2 giờ 58 phút
15 phút
242 km
2 giờ 12 phút
568 km (5 giờ 25 phút)
288 km
2 giờ 37 phút
15 phút
215 km
1 giờ 57 phút
503 km (4 giờ 49 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
653 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
568 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
503 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ