Mercedes-Benz EQS SUV 450+
Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+ Mercedes-Benz EQS SUV 450+

Thông số chính

Pin
120 kWh
Phạm vi thực tế
từ 360 đến 720 km
Mức tiêu thụ
217 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
207 kW
Tăng tốc
6.7 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 360 đến 720 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh500 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh360 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh430 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa720 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa455 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa565 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3.5 / 5
Chặng đầu362 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai173 km
Tổng quãng đường535 km
Thời gian chặng đầu3 giờ 17 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 35 phút
Tổng thời gian5 giờ 7 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định120.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell432
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành10 năm
Quãng đường bảo hành250,000 km
Dung lượng sử dụng được108.4 kWh
Vật liệu catốtNCM811
Cấu hình bộ pin108s4p
Điện áp danh định396 V
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->500 km) 11 giờ 45 phút
Tốc độ sạc43 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa207 kW DC
Công suất sạc (10–80%)173 kW DC
Thời gian sạc (50->400 km) 28 phút
Tốc độ sạc750 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h6.7 giây
Tốc độ tối đa210 km/h
Phạm vi chạy điện500 km
Tổng công suất265 kW (360 PS)
Tổng mô-men xoắn568 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi500 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế217 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.4 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi672 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố182 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.0 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế161 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.8 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi540 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố229 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.6 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế201 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.3 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 151 đến 301 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh217 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh301 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh252 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa151 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa238 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa192 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài5125 mm
Chiều rộng1959 mm
Chiều rộng gồm gương2157 mm
Chiều cao1718 mm
Chiều dài cơ sở3210 mm
Trọng lượng không tải2695 kg
Trọng lượng toàn bộ xe3265 kg
Tải trọng tối đa645 kg
Dung tích khoang hành lý645 L
Dung tích khoang hành lý tối đa2100 L
Cốp trước0 L
Tải trọng nóc100 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh750 kg
Tải dọc tối đa100 kg

Khác

Ghế7 ghế
IsofixKhông có dữ liệu
Bán kính quay vòng11 m
Nền tảngMB EVA2
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcJF - Hạng sang
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệtKhông có dữ liệu
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông có dữ liệu

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Mercedes-Benz EQS SUV 450+ từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Mercedes-Benz EQS SUV 450+, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Mercedes-Benz EQS SUV 450+ (2022-2023) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 11.0 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 55 giờ 30 phút 9 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 34 giờ 30 phút 14 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 17 giờ 15 phút 29 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 11 giờ 45 phút 43 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 11 giờ 45 phút 43 km/h
Tùy chọn 22.0kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 55 giờ 30 phút 9 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 34 giờ 30 phút 14 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 17 giờ 15 phút 29 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 11 giờ 45 phút 43 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 6 giờ 83 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Mercedes-Benz EQS SUV 450+ khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Mercedes-Benz EQS SUV 450+ (2022-2023) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 96 phút 210 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 144 kW † 33 phút 630 km/h
CCS (300 kW DC) 207 kW † 173 kW † 28 phút 750 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Mercedes-Benz EQS SUV 450+
3.5 / 5
0
1
2
3
4
5
410 km
3 giờ 44 phút
15 phút
196 km
1 giờ 47 phút
362 km
3 giờ 17 phút
15 phút
173 km
1 giờ 35 phút
535 km (5 giờ 7 phút)
324 km
2 giờ 57 phút
15 phút
155 km
1 giờ 25 phút
479 km (4 giờ 37 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
606 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
535 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
479 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ