Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+
Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+

Thông số chính

Pin
90 kWh
Phạm vi thực tế
từ 410 đến 810 km
Mức tiêu thụ
150 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
353 kW
Tăng tốc
6.8 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 410 đến 810 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh525 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh410 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh470 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa810 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa540 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa655 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

5 / 5
Chặng đầu420 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai318 km
Tổng quãng đường738 km
Thời gian chặng đầu3 giờ 49 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai2 giờ 53 phút
Tổng thời gian6 giờ 57 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định90.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được85.0 kWh
Vật liệu catốtNCM
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->565 km) 9 giờ 15 phút
Tốc độ sạc62 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa353 kW DC
Công suất sạc (10–80%)235 kW DC
Thời gian sạc (56->452 km) 16 phút
Tốc độ sạc1480 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h6.8 giây
Tốc độ tối đa210 km/h
Phạm vi chạy điện565 km
Tổng công suất200 kW (272 PS)
Tổng mô-men xoắn335 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCĐã công bố
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCĐã công bố
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi565 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế150 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.7 l/100 km

Giá trị WLTP

Phạm vi768 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố127 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.4 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế111 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.2 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 105 đến 207 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh162 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh207 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh181 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa105 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa157 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa130 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4723 mm
Chiều rộng1855 mm
Chiều rộng gồm gương2021 mm
Chiều cao1469 mm
Chiều dài cơ sở2790 mm
Trọng lượng không tải2075 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2535 kg
Tải trọng tối đa535 kg
Dung tích khoang hành lý455 L
Dung tích khoang hành lý tối đaKhông có dữ liệu
Cốp trước101 L
Tải trọng nóc0 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1500 kg
Tải dọc tối đaKhông có dữ liệu

Khác

Ghế5 ghế
IsofixKhông có dữ liệu
Bán kính quay vòng11.2 m
Nền tảngMB MMA
Nền tảng EV chuyên dụngKhông
Kiểu thân xeSedan
Phân khúcD - Cỡ lớn
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ (2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 11.0 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 43 giờ 30 phút 13 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 27 giờ 15 phút 21 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 13 giờ 30 phút 42 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 9 giờ 15 phút 61 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 9 giờ 15 phút 61 km/h
Tùy chọn 22.0kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 43 giờ 30 phút 13 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 27 giờ 15 phút 21 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 13 giờ 30 phút 42 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 9 giờ 15 phút 61 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 4 giờ 45 phút 110 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+ (2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 75 phút 310 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 95 kW † 40 phút 590 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 125 kW † 30 phút 790 km/h
CCS (175 kW DC) 175 kW 145 kW † 26 phút 910 km/h
CCS (350 kW DC) 350 kW 230 kW † 16 phút 1480 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Mercedes-Benz CLA Shooting Brake 250+
5 / 5
0
1
2
3
4
5
487 km
4 giờ 26 phút
15 phút
368 km
3 giờ 21 phút
420 km
3 giờ 49 phút
15 phút
318 km
2 giờ 53 phút
738 km (6 giờ 57 phút)
370 km
3 giờ 22 phút
15 phút
279 km
2 giờ 32 phút
649 km (6 giờ 9 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
900
Thời tiết ôn hòa
855 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
738 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
649 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ