Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh
Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh

Thông số chính

Pin
68 kWh
Phạm vi thực tế
từ 175 đến 365 km
Mức tiêu thụ
255 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
125 kW
Tăng tốc
7.4 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 175 đến 365 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh265 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh175 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh215 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa365 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa215 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa280 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

1 / 5
Chặng đầu173 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai74 km
Tổng quãng đường247 km
Thời gian chặng đầu1 giờ 35 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai40 phút
Tổng thời gian2 giờ 30 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định68.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được63.8 kWh
Vật liệu catốtNCM
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh định303 V
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía trước
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->250 km) 7 giờ
Tốc độ sạc37 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía trước
Công suất sạc tối đa125 kW DC
Công suất sạc (10–80%)75 kW DC
Thời gian sạc (25->200 km) 38 phút
Tốc độ sạc270 km/h
Hỗ trợ AutochargeKhông có dữ liệu

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông có dữ liệu
Giao thức được hỗ trợKhông có dữ liệu

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông có dữ liệu
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông có dữ liệu

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h7.4 giây
Tốc độ tối đa150 km/h
Phạm vi chạy điện250 km
Tổng công suất210 kW (286 PS)
Tổng mô-men xoắn415 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông có dữ liệu
Ổ cắm bên ngoàiKhông có dữ liệu
Công suất đầu ra tối đaKhông có dữ liệu
Ổ cắm bên trongKhông có dữ liệu

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông có dữ liệu
Hỗ trợ V2H qua DCKhông có dữ liệu
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông có dữ liệu

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông có dữ liệu
Hỗ trợ V2G qua DCKhông có dữ liệu
Công suất đầu ra tối đa qua AC
Công suất đầu ra tối đa qua DC
Công suất đầu ra tối đaKhông có dữ liệu

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi250 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế255 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.9 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi315 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố235 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.6 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế203 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.3 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi280 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố268 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố3.0 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế228 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.6 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 175 đến 365 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh241 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh365 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh297 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa175 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa297 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa228 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài5050 mm
Chiều rộng1999 mm
Chiều rộng gồm gương2275 mm
Chiều cao1963 mm
Chiều dài cơ sở3100 mm
Trọng lượng không tải2448 kg
Trọng lượng toàn bộ xe3290 kg
Tải trọng tối đa917 kg
Dung tích khoang hành lý800 L
Dung tích khoang hành lý tối đa4698 L
Cốp trước0 L
Tải trọng nóc170 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh2000 kg
Tải dọc tối đa80 kg

Khác

Ghế9 ghế
IsofixKhông có dữ liệu
Bán kính quay vòng12.5 m
Nền tảngKhông có dữ liệu
Nền tảng EV chuyên dụngKhông
Kiểu thân xeVan
Phân khúcN - Van chở khách
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh (2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 32 giờ 45 phút 8 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 20 giờ 30 phút 12 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 10 giờ 15 phút 24 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 7 giờ 36 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 7 giờ 36 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh (2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 40 kW † 71 phút 140 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 65 kW † 43 phút 240 km/h
CCS (150 kW DC) 125 kW † 75 kW † 38 phút 270 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Volkswagen e-Caravelle L1 210 kW 64 kWh
1 / 5
0
1
2
3
4
5
193 km
1 giờ 45 phút
15 phút
82 km
45 phút
173 km
1 giờ 35 phút
15 phút
74 km
40 phút
247 km (2 giờ 30 phút)
157 km
1 giờ 26 phút
15 phút
67 km
37 phút
224 km (2 giờ 18 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
276 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
247 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
224 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ