Audi A6 Sportback e-tron performance
Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance Audi A6 Sportback e-tron performance

Thông số chính

Pin
100 kWh
Phạm vi thực tế
từ 445 đến 870 km
Mức tiêu thụ
156 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
270 kW
Tăng tốc
5.4 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 445 đến 870 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh565 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh445 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh510 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa870 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa590 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa710 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

5 / 5
Chặng đầu457 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai291 km
Tổng quãng đường747 km
Thời gian chặng đầu4 giờ 9 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai2 giờ 39 phút
Tổng thời gian7 giờ 3 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định100.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell180
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hànhKhông có dữ liệu
Dung lượng sử dụng được94.9 kWh
Vật liệu catốtNCM811
Cấu hình bộ pin180s1p
Điện áp danh định662 V
Kiểu dángLăng trụ
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Vị trí cổng 2Bên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->610 km) 10 giờ 15 phút
Tốc độ sạc60 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc tối đa270 kW DC
Công suất sạc (10–80%)200 kW DC
Thời gian sạc (61->488 km) 21 phút
Tốc độ sạc1220 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h5.4 giây
Tốc độ tối đa210 km/h
Phạm vi chạy điện610 km
Tổng công suất280 kW (381 PS)
Tổng mô-men xoắn565 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi610 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế156 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.7 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi756 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố140 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.6 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế126 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.4 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi673 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố159 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.8 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế141 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.6 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 109 đến 213 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh168 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh213 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh186 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa109 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa161 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa134 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
5 / 5
Người lớn trên xe92%
Trẻ em trên xe91%
Năm2025
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương75%
Hỗ trợ an toàn80%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4928 mm
Chiều rộng1923 mm
Chiều rộng gồm gương2137 mm
Chiều cao1455 mm
Chiều dài cơ sở2950 mm
Trọng lượng không tải2250 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2750 kg
Tải trọng tối đa575 kg
Dung tích khoang hành lý502 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1330 L
Cốp trước27 L
Tải trọng nóc100 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh2100 kg
Tải dọc tối đa100 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixKhông có dữ liệu
Bán kính quay vòng12.3 m
Nền tảngVW PPE
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeLiftback
Phân khúcJE - Hạng điều hành
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnTùy thị trường

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Audi A6 Sportback e-tron performance từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Audi A6 Sportback e-tron performance, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Audi A6 Sportback e-tron performance (2024-2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 11.0 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 48 giờ 45 phút 13 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 30 giờ 15 phút 20 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 15 giờ 15 phút 40 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 10 giờ 15 phút 60 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 10 giờ 15 phút 60 km/h
Tùy chọn 22.0kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 48 giờ 45 phút 13 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 30 giờ 15 phút 20 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 15 giờ 15 phút 40 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 10 giờ 15 phút 60 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 5 giờ 15 phút 110 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Audi A6 Sportback e-tron performance khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Audi A6 Sportback e-tron performance (2024-2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 84 phút 300 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 95 kW † 44 phút 580 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 125 kW † 34 phút 750 km/h
CCS (175 kW DC) 175 kW 145 kW † 29 phút 880 km/h
CCS (350 kW DC) 270 kW † 200 kW † 21 phút 1220 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Audi A6 Sportback e-tron performance
5 / 5
0
1
2
3
4
5
530 km
4 giờ 49 phút
15 phút
338 km
3 giờ 4 phút
457 km
4 giờ 9 phút
15 phút
291 km
2 giờ 39 phút
747 km (7 giờ 3 phút)
401 km
3 giờ 39 phút
15 phút
255 km
2 giờ 19 phút
656 km (6 giờ 13 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
900
Thời tiết ôn hòa
868 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
747 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
656 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ