Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro
Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro

Thông số chính

Pin
95 kWh
Phạm vi thực tế
từ 325 đến 630 km
Mức tiêu thụ
200 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
155 kW
Tăng tốc
6 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 325 đến 630 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh430 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh325 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh375 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa630 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa415 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa505 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3 / 5
Chặng đầu328 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai143 km
Tổng quãng đường472 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 59 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 18 phút
Tổng thời gian4 giờ 32 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định95.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hànhKhông có dữ liệu
Quãng đường bảo hànhKhông có dữ liệu
Dung lượng sử dụng được89.0 kWh
Vật liệu catốtKhông có dữ liệu
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngFørersiden - foran
Vị trí cổng 2Passasjersiden - foran
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->445 km) 9 giờ 45 phút
Tốc độ sạc47 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngFørersiden - foran
Công suất sạc tối đa155 kW DC
Công suất sạc (10–80%)146 kW DC
Thời gian sạc (44->356 km) 27 phút
Tốc độ sạc690 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h6.0 giây
Tốc độ tối đa200 km/h
Phạm vi chạy điện445 km
Tổng công suất250 kW (340 PS)
Tổng mô-men xoắn664 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi445 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế200 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.2 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi505 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố195 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.2 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế176 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.0 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi415 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố237 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.7 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế214 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.4 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 141 đến 274 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh207 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh274 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh237 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa141 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa214 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa176 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4915 mm
Chiều rộng1937 mm
Chiều rộng gồm gương2189 mm
Chiều cao1619 mm
Chiều dài cơ sở2928 mm
Trọng lượng không tải2585 kg
Trọng lượng toàn bộ xe3170 kg
Tải trọng tối đa660 kg
Dung tích khoang hành lý528 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1567 L
Cốp trước62 L
Tải trọng nóc75 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1800 kg
Tải dọc tối đa80 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 3 ghế
Bán kính quay vòngKhông có dữ liệu
Nền tảngVW MLB
Nền tảng EV chuyên dụngKhông
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcJE - Hạng điều hành
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro (2022-2024) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 11.0 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 45 giờ 45 phút 10 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 28 giờ 30 phút 16 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 14 giờ 15 phút 31 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 9 giờ 45 phút 46 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 9 giờ 45 phút 46 km/h
Tùy chọn 22.0kW Bộ sạc trên xe *
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 45 giờ 45 phút 10 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 28 giờ 30 phút 16 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 14 giờ 15 phút 31 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 9 giờ 45 phút 46 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 4 giờ 45 phút 94 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro (2022-2024) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 79 phút 230 km/h
CCS (175 kW DC) 155 kW † 146 kW † 27 phút 690 km/h
CCS (350 kW DC) 155 kW † 146 kW † 27 phút 690 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Audi Q8 e-tron Sportback 50 quattro
3 / 5
0
1
2
3
4
5
374 km
3 giờ 24 phút
15 phút
163 km
1 giờ 29 phút
328 km
2 giờ 59 phút
15 phút
143 km
1 giờ 18 phút
472 km (4 giờ 32 phút)
292 km
2 giờ 39 phút
15 phút
128 km
1 giờ 10 phút
420 km (4 giờ 4 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
538 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
472 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
420 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ