Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21)
Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21)

Thông số chính

Pin
72.6 kWh
Phạm vi thực tế
từ 260 đến 535 km
Mức tiêu thụ
192 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
221 kW
Tăng tốc
5.2 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 260 đến 535 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh365 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh260 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh310 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa535 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa330 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa415 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3 / 5
Chặng đầu262 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai190 km
Tổng quãng đường452 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 23 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 44 phút
Tổng thời gian4 giờ 22 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định72.6 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell360
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được70.0 kWh
Vật liệu catốtNCM
Cấu hình bộ pin180s2p
Điện áp danh định653 V
Kiểu dángDạng túi
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->365 km) 7 giờ 30 phút
Tốc độ sạc49 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa221 kW DC
Công suất sạc (10–80%)185 kW DC
Thời gian sạc (36->292 km) 17 phút
Tốc độ sạc900 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h5.2 giây
Tốc độ tối đa185 km/h
Phạm vi chạy điện365 km
Tổng công suất225 kW (306 PS)
Tổng mô-men xoắn605 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2L
Ổ cắm bên ngoài1 x Type 2 (bộ chuyển đổi)
Công suất đầu ra tối đa3.6 kW AC
Ổ cắm bên trong1 ổ cắm

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi365 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế192 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.2 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi462 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố176 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.0 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế152 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.7 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi430 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố190 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.1 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế163 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.8 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 131 đến 269 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh192 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh269 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh226 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa131 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa212 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa169 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
5 / 5
Người lớn trên xe88%
Trẻ em trên xe86%
Năm2021
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương63%
Hỗ trợ an toàn88%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4635 mm
Chiều rộng1890 mm
Chiều rộng gồm gương2152 mm
Chiều cao1605 mm
Chiều dài cơ sở3000 mm
Trọng lượng không tải2095 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2540 kg
Tải trọng tối đa520 kg
Dung tích khoang hành lý531 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1591 L
Cốp trước24 L
Tải trọng nóc80 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1600 kg
Tải dọc tối đa100 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng12 m
Nền tảngHMG E-GMP
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSUV
Phân khúcJC - Cỡ trung
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông, tùy chọn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21), nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) (2021-2022) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 36 giờ 10 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 22 giờ 15 phút 16 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 11 giờ 15 phút 32 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 7 giờ 30 phút 49 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 7 giờ 30 phút 49 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD (MY21) (2021-2022) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 62 phút 240 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 145 kW † 21 phút 730 km/h
CCS (300 kW DC) 221 kW † 185 kW † 17 phút 900 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Hyundai IONIQ 5 Long Range AWD
3 / 5
0
1
2
3
4
5
297 km
2 giờ 42 phút
15 phút
215 km
1 giờ 57 phút
262 km
2 giờ 23 phút
15 phút
190 km
1 giờ 44 phút
452 km (4 giờ 22 phút)
234 km
2 giờ 8 phút
15 phút
170 km
1 giờ 33 phút
404 km (3 giờ 56 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
513 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
452 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
404 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ