Porsche Taycan Turbo S Cross Turismo
Porsche Taycan Turbo S Cross Turismo Porsche Taycan Turbo S Cross Turismo Porsche Taycan Turbo S Cross Turismo Porsche Taycan Turbo S Cross Turismo

Thông số chính

Pin
93.4 kWh
Phạm vi thực tế
từ 275 đến 535 km
Mức tiêu thụ
220 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
268 kW
Tăng tốc
2.9 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 275 đến 535 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh375 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh275 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh325 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa535 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa350 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa430 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3 / 5
Chặng đầu277 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai200 km
Tổng quãng đường478 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 31 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 49 phút
Tổng thời gian4 giờ 35 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định93.4 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell396
Kiến trúc800 V
Thời hạn bảo hànhKhông có dữ liệu
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được83.7 kWh
Vật liệu catốtNCM721
Cấu hình bộ pin198s2p
Điện áp danh định725 V
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngPassasjersiden - foran
Vị trí cổng 2Førersiden - foran
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->380 km) 9 giờ
Tốc độ sạc42 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngPassasjersiden - foran
Công suất sạc tối đa268 kW DC
Công suất sạc (10–80%)216 kW DC
Thời gian sạc (38->304 km) 17 phút
Tốc độ sạc930 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h2.9 giây
Tốc độ tối đa250 km/h
Phạm vi chạy điện380 km
Tổng công suất560 kW (761 PS)
Tổng mô-men xoắn1050 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi380 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế220 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.5 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi419 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố224 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.5 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế200 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.2 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi388 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố264 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố3.0 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế216 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.4 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 156 đến 304 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh223 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh304 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh258 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa156 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa239 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa195 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4974 mm
Chiều rộng1967 mm
Chiều rộng gồm gương2144 mm
Chiều cao1409 mm
Chiều dài cơ sở2904 mm
Trọng lượng không tải2395 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2880 kg
Tải trọng tối đa560 kg
Dung tích khoang hành lý405 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1171 L
Cốp trước84 L
Tải trọng nóc75 kg
Có thể lắp móc kéoKhông
Khả năng kéo không phanh0 kg
Khả năng kéo có phanh0 kg
Tải dọc tối đa0 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng11.4 m
Nền tảngVW J1
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeXe wagon
Phân khúcF - Hạng sang
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnTùy thị trường

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Porsche Taycan Turbo S Cross Turismo từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Porsche Taycan Turbo S Cross Turismo, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Porsche Taycan Turbo S Cross Turismo (2021-2023) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 11.0 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 43 giờ 9 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 26 giờ 45 phút 14 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 13 giờ 30 phút 28 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 9 giờ 42 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 9 giờ 42 km/h
Tùy chọn 22.0kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 43 giờ 9 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 26 giờ 45 phút 14 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 13 giờ 30 phút 28 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 9 giờ 42 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 4 giờ 30 phút 84 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Porsche Taycan Turbo S Cross Turismo khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Porsche Taycan Turbo S Cross Turismo (2021-2023) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (150 kW DC) 150 kW 142 kW † 26 phút 610 km/h
CCS (300 kW DC) 268 kW † 216 kW † 17 phút 930 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Porsche Taycan Turbo S Cross Turismo
3 / 5
0
1
2
3
4
5
315 km
2 giờ 52 phút
15 phút
228 km
2 giờ 4 phút
277 km
2 giờ 31 phút
15 phút
200 km
1 giờ 49 phút
478 km (4 giờ 35 phút)
248 km
2 giờ 15 phút
15 phút
179 km
1 giờ 38 phút
427 km (4 giờ 8 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
543 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
478 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
427 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ