Tesla Model S 85D
Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D Tesla Model S 85D

Thông số chính

Pin
85 kWh
Phạm vi thực tế
từ 305 đến 600 km
Mức tiêu thụ
192 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
120 kW
Tăng tốc
4.4 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 305 đến 600 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh410 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh305 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh355 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa600 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa390 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa480 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

2.5 / 5
Chặng đầu308 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai115 km
Tổng quãng đường423 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 48 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 3 phút
Tổng thời gian4 giờ 6 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định85.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hànhKhông có dữ liệu
Quãng đường bảo hànhKhông có dữ liệu
Dung lượng sử dụng được80.8 kWh
Vật liệu catốtKhông có dữ liệu
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->420 km) 8 giờ 45 phút
Tốc độ sạc49 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcSupercharger
Vị trí cổngBên trái - phía sau
Công suất sạc tối đa120 kW DC
Công suất sạc (10–80%)95 kW DC
Thời gian sạc (42->336 km) 38 phút
Tốc độ sạc460 km/h
Hỗ trợ AutochargeKhông

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h4.4 giây
Tốc độ tối đa250 km/h
Phạm vi chạy điện420 km
Tổng công suất311 kW (423 PS)
Tổng mô-men xoắn660 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi420 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế192 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.2 l/100 km

Giá trị NEDC

Phạm vi528 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bốKhông có dữ liệu
Tương đương nhiên liệu công bốKhông có dữ liệu
Mức tiêu thụ thực tế153 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.7 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 135 đến 265 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh197 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh265 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh227 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa135 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa207 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa168 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
5 / 5
Người lớn trên xe82%
Trẻ em trên xe77%
Năm2014
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương66%
Hỗ trợ an toàn71%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4970 mm
Chiều rộng1964 mm
Chiều rộng gồm gươngKhông có dữ liệu
Chiều cao1445 mm
Chiều dài cơ sở2960 mm
Trọng lượng không tải2184 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2640 kg
Tải trọng tối đa531 kg
Dung tích khoang hành lý895 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1792 L
Cốp trướcKhông có dữ liệu
Tải trọng nócKhông có dữ liệu
Có thể lắp móc kéoKhông có dữ liệu
Khả năng kéo không phanhKhông có dữ liệu
Khả năng kéo có phanhKhông có dữ liệu
Tải dọc tối đaKhông có dữ liệu

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng12.4 m
Nền tảngTESLA S/X
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeLiftback
Phân khúcF - Hạng sang
Thanh ray nócKhông có dữ liệu
Bơm nhiệtKhông có dữ liệu
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông có dữ liệu

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Tesla Model S 85D từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Tesla Model S 85D, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Tesla Model S 85D (2015-2016) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Standard 11.0 kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 41 giờ 30 phút 10 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 25 giờ 45 phút 16 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 13 giờ 32 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 8 giờ 45 phút 48 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 8 giờ 45 phút 48 km/h
Tùy chọn 22.0kW Bộ sạc trên xe
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 41 giờ 30 phút 10 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 25 giờ 45 phút 16 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 13 giờ 32 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 8 giờ 45 phút 48 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 4 giờ 30 phút 93 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Tesla Model S 85D khi có dữ liệu.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc DC cho Tesla Model S 85D (2015-2016) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
Supercharger v2 Shared (75 kW DC) 75 kW 65 kW † 55 phút 320 km/h
Supercharger v2 (150 kW DC) 120 kW † 95 kW † 38 phút 460 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Tesla Model S 85D
2.5 / 5
0
1
2
3
4
5
351 km
3 giờ 12 phút
15 phút
131 km
1 giờ 11 phút
308 km
2 giờ 48 phút
15 phút
115 km
1 giờ 3 phút
423 km (4 giờ 6 phút)
274 km
2 giờ 30 phút
15 phút
102 km
56 phút
376 km (3 giờ 41 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
482 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
423 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
376 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ