Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+
Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+

Thông số chính

Pin
125 kWh
Phạm vi thực tế
từ 430 đến 815 km
Mức tiêu thụ
202 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động bốn bánh
Sạc nhanh
200 kW
Tăng tốc
3.4 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 430 đến 815 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh560 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh430 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh495 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa815 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa550 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa665 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

4 / 5
Chặng đầu434 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai185 km
Tổng quãng đường619 km
Thời gian chặng đầu3 giờ 57 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 41 phút
Tổng thời gian5 giờ 53 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định125.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cellKhông có dữ liệu
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành10 năm
Quãng đường bảo hành250,000 km
Dung lượng sử dụng được118.0 kWh
Vật liệu catốtKhông có dữ liệu
Cấu hình bộ pinKhông có dữ liệu
Điện áp danh địnhKhông có dữ liệu
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc22 kW AC
Thời gian sạc (0->585 km) 6 giờ 30 phút
Tốc độ sạc93 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa200 kW DC
Công suất sạc (10–80%)160 kW DC
Thời gian sạc (58->468 km) 33 phút
Tốc độ sạc740 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trước
Điều hòa trước tự động bằng điều hướng

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h3.4 giây
Tốc độ tối đa250 km/h
Phạm vi chạy điện585 km
Tổng công suất560 kW (761 PS)
Tổng mô-men xoắn1020 Nm
Hệ truyền độngDẫn động bốn bánh

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi585 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế202 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.3 l/100 km

Giá trị WLTP (TEL – trọng lượng thấp nhất)

Phạm vi626 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố209 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.3 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế188 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.1 l/100 km

Giá trị WLTP (TEH – trọng lượng cao nhất)

Phạm vi532 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố243 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố2.7 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế222 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế2.5 l/100 km

TEL = Test Energy Low
TEH = Test Energy High
“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 145 đến 274 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh211 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh274 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh238 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa145 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa215 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa177 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài5223 mm
Chiều rộng1926 mm
Chiều rộng gồm gương2125 mm
Chiều cao1518 mm
Chiều dài cơ sở3210 mm
Trọng lượng không tải2700 kg
Trọng lượng toàn bộ xe3225 kg
Tải trọng tối đa600 kg
Dung tích khoang hành lý620 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1700 L
Cốp trước0 L
Tải trọng nóc100 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh750 kg
Khả năng kéo có phanh1700 kg
Tải dọc tối đa100 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòng10.9 m
Nền tảngMB EVA2
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeSedan
Phân khúcF - Hạng sang
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ (2024-2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 60 giờ 30 phút 10 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 37 giờ 45 phút 15 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 18 giờ 45 phút 31 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 12 giờ 45 phút 46 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x32A 22 kW † 6 giờ 30 phút 90 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+ (2024-2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 104 phút 230 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 95 kW † 55 phút 440 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 125 kW † 42 phút 580 km/h
CCS (175 kW DC) 175 kW 140 kW † 37 phút 660 km/h
CCS (350 kW DC) 200 kW † 160 kW † 33 phút 740 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Mercedes-Benz EQS AMG 53 4MATIC+
4 / 5
0
1
2
3
4
5
494 km
4 giờ 29 phút
15 phút
210 km
1 giờ 54 phút
434 km
3 giờ 57 phút
15 phút
185 km
1 giờ 41 phút
619 km (5 giờ 53 phút)
388 km
3 giờ 31 phút
15 phút
165 km
1 giờ 30 phút
552 km (5 giờ 16 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
704 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
619 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
552 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ