Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats
Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats

Thông số chính

Pin
82 kWh
Phạm vi thực tế
từ 325 đến 665 km
Mức tiêu thụ
169 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu sau
Sạc nhanh
170 kW
Tăng tốc
7.9 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 325 đến 665 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh440 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh325 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh380 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa665 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa420 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa525 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

3 / 5
Chặng đầu330 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai169 km
Tổng quãng đường499 km
Thời gian chặng đầu3 giờ 0 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 32 phút
Tổng thời gian4 giờ 47 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định82.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell288
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được77.0 kWh
Vật liệu catốtNCM712
Cấu hình bộ pin96s3p
Điện áp danh định352 V
Kiểu dángDạng túi
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->455 km) 8 giờ 15 phút
Tốc độ sạc55 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa170 kW DC
Công suất sạc (10–80%)120 kW DC
Thời gian sạc (45->364 km) 28 phút
Tốc độ sạc680 km/h
Hỗ trợ AutochargeKhông

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & Charge
Giao thức được hỗ trợISO 15118-2

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h7.9 giây
Tốc độ tối đa160 km/h
Phạm vi chạy điện455 km
Tổng công suất150 kW (204 PS)
Tổng mô-men xoắn310 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu sau

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCĐã công bố
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DC10.0 kW DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCĐã công bố
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DC10.0 kW DC
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi455 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế169 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.9 l/100 km

Giá trị WLTP

Phạm vi559 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố157 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.8 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế138 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.5 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 116 đến 237 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh175 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh237 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh203 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa116 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa183 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa147 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

An toàn (Euro NCAP)

Xếp hạng Euro NCAP
5 / 5
Người lớn trên xe87%
Trẻ em trên xe89%
Năm2020
Người tham gia giao thông dễ bị tổn thương71%
Hỗ trợ an toàn88%

Thông tin thêm về xếp hạng an toàn của xe này: euroncap.com .

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4261 mm
Chiều rộng1809 mm
Chiều rộng gồm gương2070 mm
Chiều cao1562 mm
Chiều dài cơ sở2770 mm
Trọng lượng không tải1933 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2280 kg
Tải trọng tối đa422 kg
Dung tích khoang hành lý385 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1267 L
Cốp trước0 L
Tải trọng nóc0 kg
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh0 kg
Khả năng kéo có phanh0 kg
Tải dọc tối đa75 kg

Khác

Ghế4 ghế
IsofixCó, 3 ghế
Bán kính quay vòng10.3 m
Nền tảngVW MEB
Nền tảng EV chuyên dụng
Kiểu thân xeXe wagon
Phân khúcC - Cỡ trung
Thanh ray nócKhông
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩnKhông, tùy chọn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats (2023-2024) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 39 giờ 30 phút 12 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 24 giờ 30 phút 19 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 12 giờ 15 phút 37 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 8 giờ 15 phút 55 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 8 giờ 15 phút 55 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats (2023-2024) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 50 kW 68 phút 280 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 85 kW † 40 phút 470 km/h
CCS (150 kW DC) 150 kW 110 kW † 31 phút 610 km/h
CCS (175 kW DC) 170 kW † 120 kW † 28 phút 680 km/h
CCS (350 kW DC) 170 kW † 120 kW † 28 phút 680 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Volkswagen ID.3 Pro S - 4 Seats
3 / 5
0
1
2
3
4
5
379 km
3 giờ 27 phút
15 phút
194 km
1 giờ 46 phút
330 km
3 giờ 0 phút
15 phút
169 km
1 giờ 32 phút
499 km (4 giờ 47 phút)
292 km
2 giờ 39 phút
15 phút
150 km
1 giờ 22 phút
443 km (4 giờ 16 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
573 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
499 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
443 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ