Opel Astra Sports Tourer Electric
Opel Astra Sports Tourer Electric Opel Astra Sports Tourer Electric Opel Astra Sports Tourer Electric Opel Astra Sports Tourer Electric Opel Astra Sports Tourer Electric Opel Astra Sports Tourer Electric Opel Astra Sports Tourer Electric Opel Astra Sports Tourer Electric Opel Astra Sports Tourer Electric

Thông số chính

Pin
54 kWh
Phạm vi thực tế
từ 220 đến 460 km
Mức tiêu thụ
164 Wh/km
Dẫn động
Dẫn động cầu trước
Sạc nhanh
100 kW
Tăng tốc
9.3 s
So sánh phiên bản này với các mẫu EV khác theo phạm vi hoạt động, pin, sạc, hiệu năng và nhiều yếu tố khác.

Phiên bản liên quan

Phạm vi hoạt động thực tế

từ 220 đến 460 km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh300 km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh220 km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh260 km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa460 km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa285 km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa360 km

Phạm vi hoạt động được đo trong các điều kiện khác nhau: thời tiết lạnh = -10 °C với hệ thống sưởi. Thời tiết ôn hòa = 23 °C với điều hòa. Đường cao tốc = tốc độ ổn định 110 km/h. Phạm vi thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và tuyến đường.

Mức phù hợp cho đường dài

2 / 5
Chặng đầu224 km
Khoảng cách đến điểm dừng sạc0 km
Chặng thứ hai110 km
Tổng quãng đường334 km
Thời gian chặng đầu2 giờ 2 phút
Thời gian sạc15 phút
Thời gian chặng thứ hai1 giờ 0 phút
Tổng thời gian3 giờ 17 phút

Nhấp vào đây để xem phân tích đầy đủ .

Mức phù hợp cho đường dài là xếp hạng 5 sao cho biết xe phù hợp với các chuyến đi dài đến mức nào. Đánh giá dựa trên phạm vi một lần dừng: tổng quãng đường xe có thể đi với một lần dừng sạc 15 phút.

Pin

Dung lượng danh định54.0 kWh
Loại pinLithium-ion
Số cell102
Kiến trúc400 V
Thời hạn bảo hành8 năm
Quãng đường bảo hành160,000 km
Dung lượng sử dụng được50.8 kWh
Vật liệu catốtNCM811
Cấu hình bộ pin102s1p
Điện áp danh định377 V
Kiểu dángKhông có dữ liệu
Tên / tham chiếuKhông có dữ liệu

Sạc

Nhà / điểm đến

Cổng sạcLoại 2
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc11 kW AC
Thời gian sạc (0->310 km) 5 giờ 30 phút
Tốc độ sạc57 km/h

Sạc nhanh

Cổng sạcCCS
Vị trí cổngBên phải - phía sau
Công suất sạc tối đa100 kW DC
Công suất sạc (10–80%)85 kW DC
Thời gian sạc (31->248 km) 26 phút
Tốc độ sạc500 km/h
Hỗ trợ Autocharge

Plug & Charge

Hỗ trợ Plug & ChargeKhông
Giao thức được hỗ trợKhông áp dụng

Điều hòa trước pin

Có thể điều hòa trướcKhông
Điều hòa trước tự động bằng điều hướngKhông

Hiệu năng

Tăng tốc 0–100 km/h9.3 giây
Tốc độ tối đa170 km/h
Phạm vi chạy điện310 km
Tổng công suất115 kW (156 PS)
Tổng mô-men xoắn270 Nm
Hệ truyền độngDẫn động cầu trước

Sạc hai chiều (V2X / BPT)

Vehicle-to-Load (V2L)

Hỗ trợ V2LKhông
Ổ cắm bên ngoàiKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng
Ổ cắm bên trongKhông áp dụng

Vehicle-to-Home (V2H)

Hỗ trợ V2H qua ACKhông
Hỗ trợ V2H qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Vehicle-to-Grid (V2G)

Hỗ trợ V2G qua ACKhông
Hỗ trợ V2G qua DCKhông
Công suất đầu ra tối đa qua ACKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đa qua DCKhông áp dụng
Công suất đầu ra tối đaKhông áp dụng

Mức tiêu thụ năng lượng

Phạm vi thực tế EVDB

Phạm vi310 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ thực tế164 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.8 l/100 km

Giá trị WLTP

Phạm vi413 km
Phát thải CO₂0 g/km
Mức tiêu thụ công bố148 Wh/km
Tương đương nhiên liệu công bố1.7 l/100 km
Mức tiêu thụ thực tế123 Wh/km
Tương đương nhiên liệu thực tế1.4 l/100 km

“Rated” = số liệu chính thức do nhà sản xuất công bố. Mức tiêu thụ công bố và tương đương nhiên liệu bao gồm tổn thất khi sạc.
“Real” = mức sử dụng năng lượng tính từ pin cho dẫn động và các hệ thống trên xe.

Mức tiêu thụ năng lượng thực tế

từ 110 đến 231 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết lạnh169 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết lạnh231 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết lạnh195 Wh/km
Lái trong đô thị – thời tiết ôn hòa110 Wh/km
Lái đường cao tốc – thời tiết ôn hòa178 Wh/km
Lái hỗn hợp – thời tiết ôn hòa141 Wh/km

Chỉ báo mức tiêu thụ thực tế trong các điều kiện khác nhau. Thời tiết lạnh dựa trên -10 °C và sử dụng sưởi. Thời tiết ôn hòa dựa trên 23 °C và không có tải điều hòa. Số liệu đường cao tốc giả định tốc độ ổn định 110 km/h. Mức tiêu thụ thực tế thay đổi theo tốc độ, phong cách lái, thời tiết và điều kiện tuyến đường.

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài4642 mm
Chiều rộng1860 mm
Chiều rộng gồm gương2062 mm
Chiều cao1480 mm
Chiều dài cơ sở2732 mm
Trọng lượng không tải1760 kg
Trọng lượng toàn bộ xe2175 kg
Tải trọng tối đa490 kg
Dung tích khoang hành lý516 L
Dung tích khoang hành lý tối đa1533 L
Cốp trước0 L
Tải trọng nócKhông có dữ liệu
Có thể lắp móc kéo
Khả năng kéo không phanh0 kg
Khả năng kéo có phanh0 kg
Tải dọc tối đa80 kg

Khác

Ghế5 ghế
IsofixCó, 2 ghế
Bán kính quay vòngKhông có dữ liệu
Nền tảngPSA EMP2
Nền tảng EV chuyên dụngKhông
Kiểu thân xeXe wagon
Phân khúcC - Cỡ trung
Thanh ray nóc
Bơm nhiệt
Bơm nhiệt là trang bị tiêu chuẩn

Sạc tại nhà và điểm đến (0 → 100 %)

Có thể sạc từ ổ cắm tường thông thường hoặc trạm sạc chuyên dụng. Sạc AC công cộng luôn được thực hiện qua trạm sạc. Tốc độ sạc phụ thuộc vào thiết bị sạc, cáp, đầu nối và khả năng của bộ sạc trên xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc có sẵn cho Opel Astra Sports Tourer Electric từ pin cạn đến đầy.

Na Uy

Ở Na Uy, cả kết nối AC một pha và ba pha đều được sử dụng, và sạc ba pha phổ biến tại các điểm sạc tư nhân và công cộng. Bảng dưới đây liệt kê các tùy chọn sạc có thể có cho Opel Astra Sports Tourer Electric, nhưng khả dụng có thể thay đổi theo nhà vận hành sạc, lắp đặt và khu vực.

Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Cổng sạc AC cho Opel Astra Sports Tourer Electric (2023-2025) - Type 2 (Mennekes - IEC 62196)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất Thời gian Tốc độ
Ổ cắm tường (2.3 kW) 230V / 1x10A 2.3 kW 26 giờ 12 km/h
1 pha 16A (3.7 kW) 230V / 1x16A 3.7 kW 16 giờ 15 phút 19 km/h
1 pha 32A (7.4 kW) 230V / 1x32A 7.4 kW 8 giờ 15 phút 38 km/h
3 pha 16A (11 kW) 400V / 3x16A 11 kW 5 giờ 30 phút 56 km/h
3 pha 32A (22 kW) 400V / 3x16A 11 kW † 5 giờ 30 phút 56 km/h

† = Bị giới hạn bởi bộ sạc trên xe; xe không thể sạc nhanh hơn mức này.

Sạc nhanh (10 → 80 %)

Sạc nhanh được dùng cho các chuyến đi dài hơn và các lần dừng sạc ngắn. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào công suất bộ sạc, nhiệt độ pin, mức sạc, điều hòa trước pin và đường cong sạc của xe. Bảng dưới đây hiển thị các tùy chọn sạc nhanh 10–80 % điển hình cho Opel Astra Sports Tourer Electric khi có dữ liệu.

Combined Charging System (CCS Combo 2)
Cổng sạc DC cho Opel Astra Sports Tourer Electric (2023-2025) - Combined Charging System (CCS Combo 2)
Điểm sạc Công suất tối đa Công suất trung bình Thời gian Tốc độ
CCS (50 kW DC) 50 kW 45 kW † 50 phút 260 km/h
CCS (100 kW DC) 100 kW 85 kW † 26 phút 500 km/h
CCS (150 kW DC) 100 kW † 85 kW † 26 phút 500 km/h

† = Bị giới hạn bởi khả năng sạc DC tối đa của xe.

Mức phù hợp cho đường dài

Mức phù hợp cho đường dài không chỉ do phạm vi hoạt động quyết định. Tốc độ sạc gần như cũng quan trọng tương đương. Dung lượng pin, hiệu suất và hiệu năng sạc nhanh cùng quyết định xe điện hữu ích đến đâu trong các chuyến đi dài.

Để việc so sánh xe dễ hơn, Elbil RADAR dùng phương pháp gọi là “1-stop range”. Phương pháp này kết hợp phạm vi lái và hiệu năng sạc để ước tính xe có thể đi bao xa với một lần dừng sạc 15 phút. Kết quả được chuyển thành xếp hạng 0–5 sao.

Opel Astra Sports Tourer Electric
2 / 5
0
1
2
3
4
5
257 km
2 giờ 20 phút
15 phút
127 km
1 giờ 9 phút
224 km
2 giờ 2 phút
15 phút
110 km
1 giờ 0 phút
334 km (3 giờ 17 phút)
198 km
1 giờ 48 phút
15 phút
98 km
53 phút
296 km (2 giờ 56 phút)
0 km
100
200
300
400
500
600
700
800
Thời tiết ôn hòa
384 km Phạm vi một lần dừng
Điều kiện trung bình
334 km Phạm vi một lần dừng
Thời tiết lạnh
296 km Phạm vi một lần dừng

© 2026 Elbil RADAR. Đã đăng ký bản quyền.

Toàn bộ nội dung trên trang web này được bảo vệ bởi bản quyền. Chỉ được phép sử dụng khi có liên kết rõ ràng và đang hoạt động trỏ về nguồn.

Giới thiệu về Elbil RADAR · Liên hệ